Either Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "either" thành Tiếng Việt

hoặc, cũng, mỗi là các bản dịch hàng đầu của "either" thành Tiếng Việt.

either adverb conjunction pronoun ngữ pháp

Each of two. [from 9th c.] [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hoặc

    conjunction

    Those who bully and harass can be of either gender.

    Những kẻ bắt nạt và quấy rối có thể là nam hoặc nữ.

    GlosbeWordalignmentRnD
  • cũng

    adverb

    I'm staying, and I'm not buying a gun either.

    Tôi sẽ ở lại, và cũng sẽ không mua súng.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • mỗi

    There are two more ships, one on either side.

    Có thêm hai tàu nữa, mỗi bên một chiếc.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cả hai
    • ngoài ra
    • hay
    • cũng phải thế
    • hoặc là
    • mỗi người
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " either " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "either" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Either Dịch Sang Tiếng Anh