EM GỬI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

EM GỬI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sem gửii sendtôi gửita saitôi gởitôi đưatôi pháitôi tặngta đemtôi chuyểntôi viếtta choi senttôi gửita saitôi gởitôi đưatôi pháitôi tặngta đemtôi chuyểntôi viếtta choi postedtôi đăngposttôi gửitôi viết

Ví dụ về việc sử dụng Em gửi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Em gửi clip nhé!”.Send me a clip.”.Như hình em gửi ấy.Like the picture you sent.Em gửi clip nhé!”.Just send the clip.”.Vì anh, em gửi đến tình yêu.To you, I send love.Em gửi lại cái ly.I send the drinks back.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtiền gửigửi email gửi tiền gửi thư người gửikhoản tiền gửigửi thông tin gửi dữ liệu gửi tín hiệu gửi thông điệp HơnSử dụng với trạng từgửi lại gửi ra cũng gửigửi nhiều thường gửigửi xuống vừa gửigửi ngay chưa gửiluôn gửiHơnSử dụng với động từxin vui lòng gửigửi yêu cầu gửi thông báo bắt đầu gửigửi trở lại yêu cầu gửicố gắng gửiquyết định gửitiếp tục gửigửi báo cáo HơnKhông ngờ em gửi tôi.I can't believe you sent me this.Em gửi thêm cái ảnh.I sent you another photo.Cái này là em gửi cho anh, đúng chứ?”.I sent this to you, right?".Em gửi anh một số links.I sent you some links.Anh đã nhận được thơ em gửi.So you received that poem that I sent.Em gửi lại anh tiền kính.I sent the glasses back.Anh nhận được tiền em gửi rồi chứ ạ?”.Did you get the money I sent?”.Em gửi anh một số tài liệu.I sent you some documents.Mỗi tuần em gửi về nhà một lá thư.Each Week I send home a Newsletter.Em gửi một comment khá dài.I posted a fairly long comment.Nhớ rằng e- mail em gửi cho em một hồi chưa?”.Remember that e-mail you sent me a while back?”.Em gửi cho anh những nụ hôn vàng úa.I send you a golden kiss.Em cũng không hiểu sao em gửi tin nhắn này cho chị.I don't know why you send me these messages.Em gửi cho nó một đống article.I sent him a couple of articles.Em gửi bài xin giải khuyến khích.I send notes of encouragement.Em gửi yêu cầu qua tin nhắn nhé?Can I send in my request by text?Em gửi hình qua Facebook nhé!I will send you some pictures via Facebook!Em gửi mail cho giáo sư của em..I sent an email to my Professor.Em gửi các bác ảnh con mèo nhà em!.And send you pictures of my cats!Em gửi mail cho giáo sư của em..I was sending emails to my professor.Em gửi bản thảo đến ba nhà xuất bản.I submitted my manuscript to three publishers.Em gửi hết vào tài khoản tiết kiệm rồi.I put all my allowance and wages in my savings.Em gửi bản thảo đến ba nhà xuất bản.I am sending my novel to three publishing companies.Em gửi thấy địa chỉ thực tập của em hiện tại.I am sending you my address now.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0238

Xem thêm

em sẽ gửii will sendem đã gửii have sentgửi đến emsend to yougửi đến cho emsent to me

Từng chữ dịch

emđại từiyoumyyouremdanh từbrothergửiđộng từsendsubmitgửidanh từdepositsubmissionmail S

Từ đồng nghĩa của Em gửi

tôi gửi tôi đăng post ta sai em gởiem hát

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh em gửi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gửi Tiếng Anh Là Gì