"encore" Là Gì? Nghĩa Của Từ Encore Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"encore" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm encore
encore /ɔɳ'kɔ:/- thán từ
- (sân khấu) nữa!, hát lại!; múa lại!
- (sân khấu) nữa!, hát lại!; múa lại!
- danh từ
- (sân khấu) bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem)
- (sân khấu) bài hát lại!; điệu múa lại (theo yêu cầu người xem)
- ngoại động từ
- (sân khấu) mời (diễn viên...) ra (hát, múa...) lại; đòi diễn viên hát lại; đòi diễn viên múa lại
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh encore
Từ điển Collocation
encore noun
VERB + ENCORE give, play, take The singer gave four encores. He took several encores before the crowd finally began to leave. | get You'll never get an encore if you perform like that! | call for The audience called for an encore.
PHRASES as/for an ~ For an encore, he sang an unaccompanied folk song.
Từ điển WordNet
- an extra or repeated performance; usually given in response to audience demand
n.
- request an encore, from a performer
v.
English Synonym and Antonym Dictionary
encoressyn.: again curtain call repetitionTừ khóa » Encore Nghĩa Là
-
Nghĩa Của Từ Encore - Từ điển Anh - Việt
-
Encore - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Encore Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Encore Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Encore Nghĩa Là Gì?
-
Encore Là Gì | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
'encore' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Encore - Encore Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Nghĩa Của Từ Encore Là Gì
-
Encore Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
"Encore" Có Nghĩa Là Gì? Từ Này Có Phải Từ Mượn Của Nước Khác ...
-
Encore Là Gì ? Nghĩa Của Từ Encore
-
The Encore Là Gì - Nghĩa Của Từ The Encore
-
Encore Trong Tiếng Pháp Nghĩa Là Gì?