Energy - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "energy" thành Tiếng Việt

năng lượng, nghị lực, energy là các bản dịch hàng đầu của "energy" thành Tiếng Việt.

energy adjective noun ngữ pháp

The impetus behind all motion and all activity. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • năng lượng

    noun

    physics [..]

    The former minister of energy was elected president on Sunday.

    Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.

    en.wiktionary.org
  • nghị lực

    noun

    Sister Dibb focused her energies on taking care of the home.

    Chị Dibb tập trung mọi nghị lực của mình vào việc chăm sóc nhà cửa.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • energy

    Ngô Thị Diễm Hằng
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • khả năng tiềm tàng
    • nhựa sống
    • năng lực tiềm tàng
    • sinh lực
    • sức lực
    • sức sống
    • năng lực
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " energy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Energy noun

the federal department responsible for maintaining a national energy policy of the United States; created in 1977

+ Thêm bản dịch Thêm

"Energy" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Energy trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "energy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Energy đặt Câu