EXCITE YOU Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EXCITE YOU Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ik'sait juː]excite you
[ik'sait juː] kích thích bạn
stimulate youexcite youirritating youprovokes youbạn phấn khích
excites youbạn hào hứng
you're excitedyou excitedlybạn thích thú
you enjoyyou're interesteddelight youexcites youfascinate youyou pleasureexcite bạn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nó làm anh hào hứng à?Good questions to ask:“What problems excite you?”.
Những câu hỏi hay để hỏi:“ Những vấn đề gì khiến bạn khó chịu?”.Does that excite you, Empress?
Nàng không thấy thú vị sao, Hoàng Hậu?Dark floozy will surely excite you.
Tối floozy sẽ surely excite bạn.The thought might excite you, or maybe it makes you anxious.
Nghĩ có thể kích thích bạn, hoặc có thể nó làm cho bạn lo lắng.Wonderful cutie named Bali will excite you.
Cutie tuyệt vời tên là Bali sẽ kích thích các bạn.For now, simply fill your spreadsheet or folder with projects that excite you, and in the next step we will look at vetting potential volunteer projects.
Hiện tại, chỉ cần điền vào bảng tính hoặc thư mục của bạn với các dự án khiến bạn phấn khích và trong bước tiếp theo, chúng tôi sẽ xem xét các dự án tình nguyện tiềm năng.Does the idea of foreign travel excite you?
Những chuyến dulịch nước ngoài có làm bạn hứng thú?With all of your online game choices here,one that won't only excite you but provide you with the fulfillment of one's ninja dreams is correct for your fingertips.
Với quờ các tuyển lựa trò chơi trực tuyến của bạn ở đây,một trong đó sẽ không chỉ kích thích bạn nhưng cung cấp cho bạn thực hiện ước mơ của bạn game Ninja school là ngay trong tầm tay của bạn..The likes of Starburst andImmortal Romance games will certainly excite you.
Những game như Starburst vàImmortal Romance chắc chắn sẽ kích thích bạn.A goal should scare you a little, and excite you A LOT- Joe Vitale.
Một mục tiêu lớn sẽ khiến bạn SỢ một chút, nhưng khiến bạn HỨNG THÚ thật nhiều”- Joe Vitale.Do the challenges of your job andgetting back to work after a restful weekend excite you?
Liệu những thách thức của công việc và việc quay trởlại làm việc sau những ngày cuối tuần thư giãn có khiến bạn hào hứng?Learning about plumbing codes,power and load-bearing walls might not excite you, but it's required.
Tìm hiểu về mã hệ thống ống nước, điện vàtường chịu lực có thể không làm bạn phấn khích, nhưng nó là bắt buộc.In favour of persons who have to entertain in typical slot game titles, the online casino slotsfound at Slot Jar will definitely excite you!
Ủng hộ người có để giải trí trong tiêu đề trò chơi khe điển hình, các khe casino trực tuyến tìm thấy tạiKhe Jar chắc chắn sẽ kích thích bạn!Review cookbooks, cooking magazines or websites to find new recipes that look good to you andmay motivate or excite you about cooking at home.
Xem sách, tạp chí nấu ăn hoặc website để tìm công thức mới phù hợp với bạn và tiếp thêm động lực hoặclàm bạn thích thú với việc nấu ăn tại nhà.Colourful products displayed at plenty of shops along small alleys, hum voices from the crowd,and the aroma from food and drink stores will excite you.
Sản phẩm đầy màu sắc hiển thị tại nhiều cửa hàng dọc theo con hẻm nhỏ, và mùithơm từ các cửa hàng thực phẩm và đồ uống sẽ kích thích bạn.Colourful products displayed at plenty of shops along small alleys, hum voices from the crowd,and the aroma from food and drink stores will excite you.
Sản phẩm đầy màu sắc bày bán tại nhiều cửa hàng dọc theo con hẻm nhỏ, tiếng nói từ đám đông,và mùi thơm từ các cửa hàng thực phẩm sẽ kích thích bạn.What a miracle it is that out of these small, flat, rigid squares of paper unfolds world after world after world, worlds that sing to you,comfort and quiet or excite you.
Thật là một điều kỳ diệu khi trong số những ô giấy nhỏ, phẳng, cứng nhắc này mở ra thế giới này đến thế giới khác, những thế giới hát với bạn,an ủi và yên tĩnh hoặc làm bạn phấn khích.Before starting your research, try compiling a list of what the perfect company is to you,the type of work environment you thrive in and any companies that excite you.
Trước khi bắt đầu nghiên cứu của bạn, hãy thử biên soạn một danh sách về công ty hoàn hảo đối với bạn, loạimôi trường làm việc bạn muốn làm việc và phát triển và bất kỳ công ty nào làm bạn phấn khích.In our welcoming and pleasant areas of A la Carte& Self Service restaurants on board MINOAN LINES vessels, you can make your choice through an extensive Mediterranean andinternational cuisine that will excite you!
Tại các khu vực đón tiếp và dễ chịu của chúng ta về A la Carte& Tự phục vụ nhà hàng trên tàu Minoan LINES, bạn có thể làm cho sự lựa chọn của bạn thông qua một Địa Trung Hải rộng lớn vàcác món ăn quốc tế mà sẽ kích thích bạn!What excites you and makes your heart beat?
Điều gì kích thích bạn và làm cho trái tim bạn đập?What excites you and make your heart beat?
Điều gì kích thích bạn và khiến trái tim của bạn đập?So what excites you about your life in Christ?
Vậy điều gì làm bạn phấn khích về cuộc sống của bạn trong Chúa Kitô?What excites you most about this opportunity at Arsenal?
Điều gì khiến bạn hào hứng nhất khi có cơ hội đến với Arsenal?What excited you and makes your heart beat?
Điều gì kích thích bạn và khiến trái tim của bạn đập?Select something that genuinely excites you.
Chọn một cái gì đó thực sự kích thích bạn.You should do what excites you.
Bạn làm những gì khiến bạn hào hứng.Which change excites you the most?
Những thay đổi nào khiến bạn hào hứng nhất? Kết quả: 28, Thời gian: 0.043 ![]()
![]()
excites meexciting

Tiếng anh-Tiếng việt
excite you English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Excite you trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Excite you trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - te excita
- Người đan mạch - begejstre dig
- Hà lan - je opwinden
- Người hy lạp - σας ενθουσιάσει
- Người hungary - izgatnak
- Người serbian - vas oduševiti
- Tiếng slovak - vás nadchnú
- Người ăn chay trường - ви вълнуват
- Người trung quốc - 你兴奋
- Đánh bóng - cię podnieca
- Người ý - ti eccita
- Tiếng croatia - uzbuditi
- Na uy - opphisse deg
- Bồ đào nha - te excitam
Từng chữ dịch
excitedanh từexciteexcitephấn khíchhứng thúthích thúhào hứngyoudanh từbạnemôngbàTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Excite Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Bản Dịch Của Excite – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Excite Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Excite | Vietnamese Translation
-
Từ điển Anh Việt "excite" - Là Gì?
-
Excite Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Excite/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Excite Là Gì, Nghĩa Của Từ Excite | Từ điển Anh - Việt
-
Excite Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Excite, Từ Excite Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Excite«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Excite - Wiktionary Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'excite' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Exciter Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Tính Từ Của Excite Là Gì - Học Tốt