EXCITEMENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EXCITEMENT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[ik'saitmənt]Danh từexcitement
[ik'saitmənt] sự phấn khích
excitementthe euphoriaexuberanceelationthe exhilarationhứng thú
interestexcitementexcitedsự hào hứng
excitementhưng phấn
euphoriaexcitementeuphoricarousalexcitedlymanicexcitabilityeuphorbiaexhilarationof elationhào hứng
excitemententhusiasticenthusiasticallyexcitedenthusedsự hứng khởi
excitementsự
reallyisandactuallyrealeventduetrulytruefactsự phấn khởi
excitementelationthe exhilarationexuberancesự thích thú
enjoymentgustoexcitementfascinationhis interestof pleasuresự kích động
agitationexcitementincitementhysteriahystericsniềm phấn khíchsự kích thíchphấn khởiniềm hứng khởi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Sự kích động dẫn đến sợ hãi.Previous: Excitement of October.
Previous: Cảm Xúc Tháng 10.Excitement that it brings.
Sự kích thích mà nó mang lại.You want fun and excitement?
Bạn muốn sự vui vẻ và phấn khởi?Excitement can lead to motivation.
Sự hưng phấn có thể dẫn đến động lực. Mọi người cũng dịch yourexcitement
theirexcitement
moreexcitement
funandexcitement
alltheexcitement
hisexcitement
They both burst into excitement.
Cả hai ngập trong niềm phấn khích.My excitement led me to YouTube.
Chính đam mê đã dẫn lối anh đến với Youtube.He boarded the ship with excitement.
Thuyền ra khơi với niềm phấn khích.Shows excitement when he knows you are near.
Biểu lộ sự vui thích khi biết bạn đang ở gần.I slapped the table in excitement.
Tôi đấm mạnh lên bàn trong niềm phấn khích.myexcitement
someexcitement
totheexcitement
senseofexcitement
They were full of excitement about their new faith.
Họ tỏ ra nhiệt thành với đức tin mới của họ.At the time, it generated some excitement.
Vào thời điểm đó, nó tạo ra một sự kích động.Many people think excitement is happiness….
Nhiều người nghĩ rằng sự phấn khởi là hạnh phúc….Riding and hunting make a man wild with excitement.".
Cưỡi ngựa và bắn cung làm người ta hoang dã với sự kích động.”.That was excitement, adrenaline and tequila.
Đó là do sự kích động, hóc- môn adrenaline và rượu tequila.Riding and hunting make the mind go wild with excitement.”.
Cưỡi ngựa và bắn cung làm người ta hoang dã với sự kích động.”.There's no excitement, no- no feeling of infinity.
Không có sự kích thích, không không có cảm giác bao la.But if it merely intellectual excitement it has no value.
Nhưng nếu nó chỉ là sự kích thích tri thức thì nó chẳng mang giá trị gì.In their excitement they forget to continue the exercise.
Trong sự phấn khởi họ quên mất là phải tiếp tục bài tập.I wanted to scream in shock and excitement but couldn't.
Cậu muốn hét lên vì shock và vì hưng phấn, nhưng cậu không thể.The fun and excitement at the airport was captured in film.
Niềm vui và sự hứng khởi tại sân bay được ghi lại trên phim.They're willing to show sincere excitement when things go well.
Họ sẵn sàng thể hiện sự phấn khởi chân thật khi mọi việc diễn ra tốt đẹp.Relive the excitement of your travels in a whole new way.
Sống lại cảm xúc của chuyến du lịch của bạn trong một cách hoàn toàn mới.Jobs wanted Sculley to share his excitement about the Macintosh.
Jobs muốn chia sẻ với Sculley niềm phấn khích của mình đối với máy tính Macintosh.Red sparks excitement and makes your customers want to buy from you.
Tia lửa đỏ kích thích và làm cho khách hàng của bạn muốn mua từ bạn.Guests love the non-stop excitement of Pala's casino floor.
Khách hàng vui thích với sự hào hứng không ngừng tại sòng bài Pala.This excitement causes the electrons to emit radiation as laser light.
Sự kích thích này làm cho các electron phát ra bức xạ dưới dạng ánh sáng laser.Investors should remember that excitement and expenses are their enemies.
Các nhà đầu tư nên nhớ rằng sự kích động và chi phí là kẻ thù của họ.There is an air of excitement in these first days of the school year.
Trong không khí phấn khởi của những ngày đầu năm học.There is a real air of excitement around this coming Christmas Day.
Một bầu khí háo hức về ngày lễ Giáng Sinh cận kề đang đến.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2526, Thời gian: 0.0634 ![]()
![]()
excitedlyexcitement and fun

Tiếng anh-Tiếng việt
excitement English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Excitement trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
your excitementsự phấn khích của bạnhứng thú của bạntheir excitementsự phấn khích của họmore excitementhứng thú hơnphấn khích hơnhào hứng hơnhưng phấn hơnfun and excitementniềm vui và sự phấn khíchvui vẻ và hứng thúall the excitementtất cả sự phấn khíchhis excitementsự phấn khích của mìnhmy excitementsự phấn khích của tôisome excitementmột số hứng thúto the excitementsự phấn khíchsense of excitementcảm giác phấn khíchcảm giác hưng phấnfull of excitementđầy hứng thúđầy hào hứngjoy and excitementniềm vui và sự phấn khíchthis excitementsự phấn khích nàycreate excitementtạo ra sự phấn khíchtạo ra hứng thúExcitement trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - emoción
- Người pháp - excitation
- Người đan mạch - spænding
- Tiếng đức - aufregung
- Thụy điển - spänning
- Na uy - spenning
- Hà lan - opwinding
- Tiếng ả rập - الاثارة
- Hàn quốc - 흥분
- Tiếng nhật - 興奮
- Tiếng slovenian - razburjenje
- Ukraina - хвилювання
- Người hy lạp - συγκίνηση
- Người hungary - izgalom
- Người serbian - uzbuđenje
- Tiếng slovak - vzrušenie
- Người ăn chay trường - вълнение
- Urdu - خوشی
- Tiếng rumani - entuziasm
- Người trung quốc - 激动
- Malayalam - ആവേശം
- Marathi - उत्साह
- Telugu - ఉత్సాహం
- Tamil - உற்சாகத்தை
- Tiếng tagalog - kaguluhan
- Tiếng bengali - উত্তেজনা
- Tiếng mã lai - keterujaan
- Thái - ความตื่นเต้น
- Thổ nhĩ kỳ - heyecan
- Tiếng hindi - उत्साह
- Đánh bóng - podniecenie
- Bồ đào nha - emoção
- Tiếng phần lan - jännitystä
- Tiếng croatia - uzbuđenje
- Tiếng indonesia - semangat
- Séc - vzrušení
- Kazakhstan - толқу
- Tiếng do thái - התרגשות
- Người ý - eccitazione
Từ đồng nghĩa của Excitement
excitation exhilaration inflammation fervor fervour arousal agitation turmoil upheaval hullabalooTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Excitement Dịch Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Excitement - Từ điển Anh - Việt
-
EXCITEMENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Excitement Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Excitement - Excitement Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Excitement Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Từ điển Anh Việt "excitement" - Là Gì?
-
Excitement Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Excitement, Từ Excitement Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Nghĩa Của Từ Excitement Là Gì
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Excitement" | HiNative
-
Excitement
-
Exciting Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Anh Việt - Exciting Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Exciting | Vietnamese Translation