Expect Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Nghĩa của từ expect trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ expect trong Tiếng Anh.
Từ expect trong Tiếng Anh có các nghĩa là mong đợi, cho rằng, chờ đợi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghe phát âm expectNghĩa của từ expect
mong đợiverb (to look for, look forward to, anticipate) I could not catch as many fish as I had expected.Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi. |
cho rằngverb So even with this remarkable development, we expected to lose.Cho nên thậm chí với sự phát triển đáng chú ý, chúng tôi cho rằng sẽ thua. |
chờ đợiverb We've been expecting you for a long time.Chúng tôi chờ đợi anh đã lâu rồi. |
Xem thêm ví dụ
| (Ephesians 6:1-3) He expects parents to instruct and correct their children.Đức Chúa Trời đòi hỏi con cái phải vâng lời cha mẹ (Ê-phê-sô 6:1-3). |
| Expected click-through rate (CTR) is one of the quality components of Ad Rank.Tỷ lệ nhấp (CTR) dự kiến là một trong các thành phần chất lượng của Xếp hạng quảng cáo. |
| Which needs could they be expecting the Church to meet?Các nhu cầu nào mà họ có thể kỳ vọng Giáo Hội đáp ứng? |
| The REDP is expected to add 250 MW installed capacity of renewable energy to the grid, with a total of 965 GWh of electricity per year and also expand local employment opportunities and increase reliability of the electricity supply especially in rural areas.REDP dự kiến sẽ bổ sung 250 MW năng lượng tái tạo với tổng sản lượng điện năng hàng năm là 965 GWh vào lưới điện quốc gia. Đồng thời, chương trình sẽ hỗ trợ tạo thêm việc làm và tăng cường cấp điện ổn định, nhất là tại các vùng nông thôn. |
| Well, that's to be expected.Đó là điều tôi mong đợi. |
| Matthew 10:16-22, 28-31 What opposition can we expect, but why should we not fear opposers?Ma-thi-ơ 10:16-22, 28-31 Chúng ta có thể sẽ gặp sự chống đối nào, nhưng tại sao chúng ta không nên sợ những kẻ chống đối? |
| Mm, pretty much like you'd expect.Cũng khá giống cậu hình dung thôi. |
| Although his family was expecting this to be just another routine hospitalization, Jason passed away less than two weeks later.Mặc dù gia đình của người cha ấy tưởng rằng đây chỉ là một lần nằm bệnh viện thông thường, nhưng Jason qua đời chưa đến hai tuần sau. |
| I'll expect them in two days.Tôi mong có nó trong hai ngày. |
| In her day —before antiseptics and antibiotics— hospital care was not what we have come to expect today.Vào thời của bà—trước khi người ta khám phá ra cách khử trùng và thuốc kháng sinh—sự chăm sóc tại bệnh viện không được như hiện nay. |
| Although we recognize that none of us are perfect, we do not use that fact as an excuse to lower our expectations, to live beneath our privileges, to delay the day of our repentance, or to refuse to grow into better, more perfect, more refined followers of our Master and King.Mặc dù chúng ta nhận ra rằng không một ai trong chúng ta là hoàn hảo cả, nhưng chúng ta không sử dụng sự thật ấy để làm một cái cớ nhằm hạ thấp kỳ vọng của mình, để không sống theo đặc ân của mình, để trì hoãn ngày hối cải của mình, hoặc từ chối không trở thành các tín đồ tốt hơn, hoàn hảo hơn, được tinh lọc hơn của Đức Thầy và Vua của chúng ta. |
| I've been expecting you.Tôi đang chờ anh. |
| Oak Ridge 's supercomputer will be used for research in energy and climate change and is expected to be 10 times more powerful than today 's fastest supercomputer , according to a joint statement from Oak Ridge and Nvidia .Theo một tuyên bố chung từ Oak Ridge và Nvidia , siêu máy tính của Oak Ridge sẽ được sử dụng cho việc nghiên cứu về năng lượng và biến đổi khí hậu và dự kiến sẽ mạnh hơn 10 lần so với siêu máy tính nhanh nhất hiện nay . |
| And so high expectations, very important.Và sự kỳ vọng lớn cũng thế, cực kì quan trọng |
| Oh, here's something that you probably did expect.À, mà có điều này chắc cậu mong chờ đây. |
| Why may Judah have expected a better message from Jehovah than ancient Israel got?Tại sao xứ Giu-đa có thể mong Đức Giê-hô-va cho họ một thông điệp tốt lành hơn thông điệp cho Y-sơ-ra-ên xưa? |
| Ticket sales were expected to be over US$100 million.Lượng tiền thu được từ bán vé có thể hơn 100 triệu dollar Mỹ. |
| The conquest of new parts of the globe, notably sub-Saharan Africa, by Europeans yielded valuable natural resources such as rubber, diamonds and coal and helped fuel trade and investment between the European imperial powers, their colonies and the United States: The inhabitant of London could order by telephone, sipping his morning tea, the various products of the whole earth, and reasonably expect their early delivery upon his doorstep.Trong khi đó, cuộc chinh phục các khu vực mới trên thế giới, đặc biệt là châu Phi cận Sahara, châu Á mang lại nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá như cao su, kim cương và than và giúp đầu tư và thương mại nhiên liệu giữa các cường quốc châu Âu, các thuộc địa của họ và Hoa Kỳ: Cư dân của London có thể gọi bằng điện thoại, nhấm nháp trà buổi sáng, các sản phẩm khác nhau trên thế giới, và mong đợi sớm giao hàng ngay trước cửa nhà mình. |
| They're expecting you.Họ đang mong đợi cậu. |
| Due diligence is the investigation or exercise of care that a reasonable business or person is expected to take before entering into an agreement or contract with another party, or an act with a certain standard of care.Due diligence hay hoạt động thẩm tra là một cuộc điều tra về một doanh nghiệp hoặc một cá nhân trước khi ký một hợp đồng, hoặc một hành động với một tiêu chuẩn tỏ sự thận trọng nhất định. |
| You expect me to believe all this crap?Anh tưởng tôi tin chuyện nhảm nhí này sao? |
| In addition, internal audits are conducted at planned intervals to ascertain whether the EMS meets the user's expectations and whether the processes and procedures are being adequately maintained and monitored.Ngoài ra, kiểm toán nội bộ được tiến hành theo kế hoạch để xác định xem liệu các EMS có đáp ứng mong đợi của người sử dụng cho dù các quy trình và thủ tục đang được duy trì đầy đủ và theo dõi (các tiêu chuẩn Úc / Tiêu chuẩn New Zealand 2004). |
| I expect you're tired of hearing this but you look so like your father.Chắc cháu đã nghe nhiều nhưng cháu trông rất giống bố cháu. |
| If I expect anything for the future, it is to die without anyone taking notice.”—Arnulfo, a 15-year-old homeless boy.Nếu tôi có mong đợi gì ở tương lai, thì đó chỉ là chết mất xác mà chẳng ai thèm biết đến”.—Arnulfo, một thiếu niên vô gia cư 15 tuổi đã phát biểu như trên. |
| When the other ships were about 10 miles away, the Luftwaffe appeared expecting to find an invasion fleet, but only found the destroyer Lookout.Khi các tàu khác đã cách xa khoảng 10 dặm (16 km), máy bay Không quân Đức xuất hiện, hy vọng sẽ tìm thấy một hạm đội nhưng chỉ thấy một tàu khu trục. |
Cùng học Tiếng Anh
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ expect trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.
Các từ liên quan tới expect
anticipate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?bet trong Tiếng Anh nghĩa là gì?count on trong Tiếng Anh nghĩa là gì?decent trong Tiếng Anh nghĩa là gì?every other day trong Tiếng Anh nghĩa là gì?everyday trong Tiếng Anh nghĩa là gì?everyone trong Tiếng Anh nghĩa là gì?everything trong Tiếng Anh nghĩa là gì?evil trong Tiếng Anh nghĩa là gì?exchange trong Tiếng Anh nghĩa là gì?exchange rate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?excited trong Tiếng Anh nghĩa là gì?exercise trong Tiếng Anh nghĩa là gì?exonerate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?exorbitant trong Tiếng Anh nghĩa là gì?exotic trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expand trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expandable trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expanded trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expanding trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expanse trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expansion trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expansive trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expat trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expatriate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expatriation trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expect trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expectance trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expectancy trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expectant trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expectation trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expected trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expecting trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expediency trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expedient trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expedite trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expedition trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expel trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expensive trong Tiếng Anh nghĩa là gì?experience trong Tiếng Anh nghĩa là gì?expertise trong Tiếng Anh nghĩa là gì?explain trong Tiếng Anh nghĩa là gì?express trong Tiếng Anh nghĩa là gì?extended family trong Tiếng Anh nghĩa là gì?extent trong Tiếng Anh nghĩa là gì?face trong Tiếng Anh nghĩa là gì?facility trong Tiếng Anh nghĩa là gì?fact trong Tiếng Anh nghĩa là gì?figure trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hope trong Tiếng Anh nghĩa là gì?overestimate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?promise trong Tiếng Anh nghĩa là gì?promised trong Tiếng Anh nghĩa là gì?then trong Tiếng Anh nghĩa là gì?think trong Tiếng Anh nghĩa là gì?underestimate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?watch for trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Từ đồng nghĩa
anticipate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?await trong Tiếng Anh nghĩa là gì?predict trong Tiếng Anh nghĩa là gì?suspect trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Các từ mới cập nhật của Tiếng Anh
fortnightly trong Tiếng Anh nghĩa là gì?stopper trong Tiếng Anh nghĩa là gì?incestuous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?immediate family trong Tiếng Anh nghĩa là gì?contry trong Tiếng Anh nghĩa là gì?fledge trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Victoria Falls trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Federal Reserve System trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cinereous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?star apple trong Tiếng Anh nghĩa là gì?repentant trong Tiếng Anh nghĩa là gì?mountain goat trong Tiếng Anh nghĩa là gì?sergeant major trong Tiếng Anh nghĩa là gì?instigator trong Tiếng Anh nghĩa là gì?truncated trong Tiếng Anh nghĩa là gì?enhancer trong Tiếng Anh nghĩa là gì?productively trong Tiếng Anh nghĩa là gì?print titles trong Tiếng Anh nghĩa là gì?muted trong Tiếng Anh nghĩa là gì?contigence trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Bạn có biết về Tiếng Anh
Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.
Tiếng AnhTiếng Tây Ban NhaTiếng phápTiếng Bồ Đào NhaTiếng ÝTiếng ĐứcTiếng Hà LanTiếng Thụy ĐiểnTiếng Ba LanTiếng RumaniTiếng SécTiếng Hy LạpTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng TrungTiếng NhậtTiếng HànTiếng Ấn ĐộTiếng IndonesiaTiếng TháiTiếng IcelandTiếng NgaFull MeaningSignificarMot SignifieAmeiosPieno SignificatoVolle BedeutungVolledige BetekenisFull BetydelseZnaczenieSens DeplinVýznam SlovaΈννοια της λέξηςTam Anlam这个词的意思完全な意味단어의 의미पूरा अर्थArti PenuhความหมายของคำMerkinguзначениеJA PostKO PostTR PostES PostDE PostFR PostTH PostPT PostRU PostVI PostIT PostID PostPL PostHI Post© Copyright 2021 - 2026 | | All Rights Reserved
Từ khóa » Expect Tiêng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Expect Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Expect – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Expect Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
EXPECT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Expect Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
"EXPECT": Định Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Expect | Vietnamese Translation
-
Expect Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cấu Trúc Expect | Định Nghĩa, Phân Biệt Với Hope/Look Forward To
-
"expect" Là Gì? Nghĩa Của Từ Expect Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Hiểu Ngay Cấu Trúc Expect Trong Tiếng Anh
-
Expect - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Dùng động Từ"expect"tiếng Anh - Verb - IELTSDANANG.VN
-
Cấu Trúc Expect Khác Look Forward To Như Thế Nào? - Step Up English