"fairy" Là Gì? Nghĩa Của Từ Fairy Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"fairy" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

fairy

fairy /'feəri/
  • tính từ
    • (thuộc) tiên, (thuộc) cánh tiên
    • tưởng tượng, hư cấu
    • xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên
    • danh từ
      • tiên, nàng tiên
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đồng dâm nam
    Lĩnh vực: xây dựng
    thần tiên

    Xem thêm: faery, faerie, fay, sprite, fagot, faggot, fag, nance, pansy, queen, queer, poof, poove, pouf

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    fairy

    Từ điển WordNet

      n.

    • a small being, human in form, playful and having magical powers; faery, faerie, fay, sprite
    • offensive terms for an openly homosexual man; fagot, faggot, fag, nance, pansy, queen, queer, poof, poove, pouf

    English Synonym and Antonym Dictionary

    fairiessyn.: elf goblin pixie sprite sylph

    Từ khóa » Nghĩa Của Từ Fairy