FALL DOWN THE RABBIT HOLE | WILLINGO
Có thể bạn quan tâm
FALL DOWN THE RABBIT HOLE
Nghĩa đen:
Ngã xuống hang thỏ (fall down the rabbit hole)
Nghĩa rộng:
Rơi vào tình huống kỳ bý, rắm rối, và thường là khó dứt ra (a situation that is strange, confusing, or illogical, and often hard to escape from)
Rabbit hole: hang thỏ, là hình ảnh ẩn dụ về con đường dẫn người ta tới những tình huống kỳ lạ, rối rắm khiến người ta cảm thấy cực kỳ cuốn hút, hoặc cực kỳ khó chịu, nhưng khó dứt ra được. Xem thêm ở phần Nguồn gốc.
Tiếng Việt có cách nói tương tự:
Mê cung, đường hầm, mớ bòng bong…
Ví dụ:
🔊 Play
Owning your own business is a huge responsibility that not everyone is prepared for. Are you sure you’re ready to go down the rabbit hole?
Làm chủ công ty riêng của cậu tức là cậu sẽ phải gánh một trách nhiệm vô cùng lớn mà không phải ai cũng chuẩn bị sẵn sàng để đương đầu. Cậu có chắc là cậu đã sẵn sàng để bước vào mê cung ấy không?
🔊 Play
I’ve stayed away from drugs and alcohol since coming to college. I have an addictive personality, so I decided to just avoid going down that rabbit hole altogether.
Tôi đã tránh xa ma túy và rượu kể từ khi vào đại học. Tôi là người dễ nghiện ngập, vì vậy, tôi quyết định tốt nhất là tránh xa cái mê cung ấy.
🔊 Play
Overhauling the current tax legislation is a rabbit hole that this administration shouldn’t go down, at this point.
Cải tổ hệ thống pháp luật thuế hiện tại là công việc như một mớ bòng bong mà tôi không nghĩ là chính phủ nên làm tại thời điểm này.
Phiên bản khác:
go / jump down the rabbit hole
Nguồn gốc:
Có liên quan tới truyện Những cuộc phiêu lưu của Alice ở xứ sở thần tiên (Alice’s Adventures in Wonderland – tác giả Lewis Carroll – xuất bản 1865), trong đó tình tiết Alice bị rớt xuống hang thỏ.
Thành ngữ fall down the rabbit hall được phát hiện sớm nhất ở dạng bản in từ thế kỷ 17, nhưng tới sau khi tác phẩm Những cuộc phiêu lưu của Alice ở xứ sở thần tiên ra đời thì mới trở nên biến.
Thành ngữ so sánh:
Open a can of worms
Cách dùng:
Ngữ cảnh:
Có thể dùng trong mọi tình huống.
Hình ảnh ẩn dụ rabbit hall có phạm vi ý nghĩa rất rộng, có thể dùng trong rất nhiều trường hợp và nhiều lĩnh vực khác nhau. Trong đó, có thể nhận thấy hai nghĩa rõ nhất và phổ biến nhất:
-
- Cái gì đó kỳ lạ khiến người ta thích thú tìm hiểu, không thể rời ra được
- Cái gì đó khiến người rối rắm, khó giải quyết, không thể dứt ra được.
Rabit hole trên internet nghĩa là chuỗi chủ đề nhằng nhịt, khó dứt ra được.
Cấu trúc:
Dùng như một cụm động từ bình thường.
Có thể dùng go down the rabbit hole hoặc fall down the rabbit hole hoặc jump down the rabbit hole…
Lưu ý:
Có thể dùng mạo từ the hoặc a trước rabbit hole (the rabbit hole / a rabbit hole)
LUYỆN PHÁT ÂM:
Trong phần này, các bạn sẽ luyện phát âm theo các câu mẫu.
Phương pháp luyện tập:
- nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,
- ghi lại phát âm của mình,
- nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫu
- lặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.
LƯU Ý:
- Thời gian ghi âm: Không hạn chế
- Thiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất
- Trình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.
- Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm
🔊 Play
go down the rabbit hole
🔊 Play
fall down the rabbit hole
🔊 Play
jump down the rabbit hole
fall down the rabbit hole
BẮT ĐẦU GHI ÂM:
Gợi ý các bước luyện phát âm:
- Bước 1: Bấm vào đây để mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âm
- Bước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.
- Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu, Retry để làm một bản ghi mới
- Bấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)
- Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ
THỬ XEM BẠN CÓ NHỚ CÁC THÀNH NGỮ NÀY KHÔNG:
GRADED QUIZINSTRUCTIONS:
Idioms to use:
- THROW MONEY AT THE PROBLEM
- TIE THE KNOT
- FALL (GO) DOWN THE RABBIT HOLE
- HAVE A LOT ON YOUR PLATE
- THAT SHIP HAS SAILED
Number of questions: 10
Time limit: No
Earned points: Yes (if you’re logged in). You will earn 8 points to your balance if you PASS the quiz (answering at least 80% of the questions correctly). You will earn another 2 points if you COMPLETE the quiz (answering 100% questions correctly).
Have fun!
Time limit: 0Quiz Summary
0 of 10 questions completed
Questions:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Information
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You must first complete the following:
Results
Quiz complete. Results are being recorded.
Results
0 of 10 questions answered correctly
You have reached 0 of 0 point(s), (0)
| Average score |
| Your score |
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Answered
- Review
BÀI LIÊN QUAN
AN OPEN BOOK nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, có hướng dẫn sử dụng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: A CAN OF WORMS; OPEN A CAN OF WORMS. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
Ý nghĩa và cách dùng trong thực tế của các thành ngữ: LEAVE WELL ENOUGH ALONE. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ...
TWIST MY ARM nghĩa là gì? Câu trả lời có trong bài này. Có ví dụ, giải thích chi tiết, hướng dẫn cách dùng, luyện phát âm, bài tập thực hành ...
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng các thành ngữ: GO OVER WITH A BANG. Bài tập thực hành ngay. English idioms and how to use them in real life ...
Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng thành ngữ: HEM AND HAW. Bài tập thực hành. English idioms and how to use them in real life ... more... Từ khóa » Down The Rabbit Hole Nghĩa Là Gì
-
Thành Ngữ Down A Rabbit Hole Nghĩa Là Gì - Dịch Thuật Lightway
-
"Go Down The Rabbit Hole" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Thành Ngữ Down A Rabbit Hole Nghĩa Là Gì - Dịch Thuật Lightway
-
Ý Nghĩa Của Rabbit Hole Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
""go Down The Rabbit Hole"" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
Bài 12: Expressions From Alice In Wonderland - VOA Tiếng Việt
-
Thành Ngữ Down A Rabbit Hole Meaning Là Gì, Bài 12
-
Go Down The Rabbit Hole Thành Ngữ, Tục Ngữ - Idioms Proverbs
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng: To Fall Down The Rabbit Hole (VOA)
-
(Go) Down The Rabbit Hole | Idioms In English - YouTube
-
Rabbit Hole Meaning & Origin | Slang By
-
RABBIT HOLE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Rabbit-hole Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
'rabbit-hole' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt