Far Away From Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "far away from" thành Tiếng Việt

cách xa, xa, xa cách là các bản dịch hàng đầu của "far away from" thành Tiếng Việt.

far away from + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cách xa

    That's how far away from friendship we are.

    Chúng ta đang cách xa tình bạn chừng ấy đấy.

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • xa

    adjective noun

    I gotta get you on a train and as far away from here as possible, Annie.

    Anh phải đưa em lên tàu lửa và trốn thật xa nơi này càng xa càng tốt, Annie.

    GlosbeResearch
  • xa cách

    adjective

    I feel so far away from her now.

    Tôi thấy xa cách... với cô ấy quá.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " far away from " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "far away from" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đặt Câu Với Far Away