Fé Tiếng Bồ Đào Nha Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ fé tiếng Bồ Đào Nha
Từ điển Bồ Đào Nha Việt | fé (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ fé | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Bồ Đào Nha chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Bồ Đào Nha-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Bồ Đào Nha-Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
fé tiếng Bồ Đào Nha?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ fé trong tiếng Bồ Đào Nha. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ fé tiếng Bồ Đào Nha nghĩa là gì.
- {confidence} sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự, chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật, sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng, sự tin chắc, sự quả quyết, sự liều, sự liều lĩnh, hết sức bí mật (chỉ biết riêng với nhau), người tâm phúc
- {faith} sự tin tưởng, sự tin cậy, niềm tin, vật làm tin, vật bảo đảm, lời hứa, lời cam kết, sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực, sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo
- {trust} sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy, niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong, sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác, trách nhiệm, (thương nghiệp) sự mua chịu, sự bán chịu, (kinh tế) tơrơt, tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy, hy vọng, giao phó, phó thác, uỷ thác, phó mặc, để mặc, bỏ mặc, bán chịu, cho chịu, trông mong, tin cậy
Thuật ngữ liên quan tới fé
- amimaria tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- massagear tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- carpintejei tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- grampo tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- latir tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- enganchásseis tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- tosquiaria tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- não loteeis tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- emoldureis tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- aquiesciamos tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- não infecteis tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- transportarias tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- mijasseis tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- fatais tiếng Bồ Đào Nha là gì?
- arrastaríeis tiếng Bồ Đào Nha là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của fé trong tiếng Bồ Đào Nha
fé có nghĩa là: {confidence} sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự, chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật, sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng, sự tin chắc, sự quả quyết, sự liều, sự liều lĩnh, hết sức bí mật (chỉ biết riêng với nhau), người tâm phúc {faith} sự tin tưởng, sự tin cậy, niềm tin, vật làm tin, vật bảo đảm, lời hứa, lời cam kết, sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực, sự lừa lọc, sự lật lọng, sự lừa đảo {trust} sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy, niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong, sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác, trách nhiệm, (thương nghiệp) sự mua chịu, sự bán chịu, (kinh tế) tơrơt, tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy, hy vọng, giao phó, phó thác, uỷ thác, phó mặc, để mặc, bỏ mặc, bán chịu, cho chịu, trông mong, tin cậy
Đây là cách dùng fé tiếng Bồ Đào Nha. Đây là một thuật ngữ Tiếng Bồ Đào Nha chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Bồ Đào Nha
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ fé tiếng Bồ Đào Nha là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ điển Việt Nam Bồ Đào Nha
{confidence} sự nói riêng tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự giãi bày tâm sự tiếng Bồ Đào Nha là gì? chuyện riêng tiếng Bồ Đào Nha là gì? chuyện tâm sự tiếng Bồ Đào Nha là gì? chuyện kín tiếng Bồ Đào Nha là gì? chuyên bí mật tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự tin tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự tin cậy tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự tin tưởng tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự tin chắc tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự quả quyết tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự liều tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự liều lĩnh tiếng Bồ Đào Nha là gì? hết sức bí mật (chỉ biết riêng với nhau) tiếng Bồ Đào Nha là gì? người tâm phúc {faith} sự tin tưởng tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự tin cậy tiếng Bồ Đào Nha là gì? niềm tin tiếng Bồ Đào Nha là gì? vật làm tin tiếng Bồ Đào Nha là gì? vật bảo đảm tiếng Bồ Đào Nha là gì? lời hứa tiếng Bồ Đào Nha là gì? lời cam kết tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự trung thành tiếng Bồ Đào Nha là gì? lòng trung thành tiếng Bồ Đào Nha là gì? lòng trung thực tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự lừa lọc tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự lật lọng tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự lừa đảo {trust} sự tín nhiệm tiếng Bồ Đào Nha là gì? lòng tin tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự tin cậy tiếng Bồ Đào Nha là gì? niềm hy vọng tiếng Bồ Đào Nha là gì? kỳ vọng tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự tin tưởng tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự trông mong tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự giao phó tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự phó thác tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự uỷ thác tiếng Bồ Đào Nha là gì? trách nhiệm tiếng Bồ Đào Nha là gì? (thương nghiệp) sự mua chịu tiếng Bồ Đào Nha là gì? sự bán chịu tiếng Bồ Đào Nha là gì? (kinh tế) tơrơt tiếng Bồ Đào Nha là gì? tin tiếng Bồ Đào Nha là gì? tin cậy tiếng Bồ Đào Nha là gì? tín nhiệm tiếng Bồ Đào Nha là gì? trông cậy tiếng Bồ Đào Nha là gì? hy vọng tiếng Bồ Đào Nha là gì? giao phó tiếng Bồ Đào Nha là gì? phó thác tiếng Bồ Đào Nha là gì? uỷ thác tiếng Bồ Đào Nha là gì? phó mặc tiếng Bồ Đào Nha là gì? để mặc tiếng Bồ Đào Nha là gì? bỏ mặc tiếng Bồ Đào Nha là gì? bán chịu tiếng Bồ Đào Nha là gì? cho chịu tiếng Bồ Đào Nha là gì? trông mong tiếng Bồ Đào Nha là gì? tin cậy
Từ khóa » Từ Fe Nghĩa Là Gì
-
FE Là Gì? Nghĩa Của Từ Fe - Từ Điển Viết Tắt - Abbreviation Dictionary
-
FE Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Fe - Từ Điển Viết Tắt
-
FE Là Gì? -định Nghĩa FE | Viết Tắt Finder
-
Fe Là Gì, Fe Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Từ điển Bồ Đào Nha Việt "fé" - Là Gì?
-
Fe Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ FE - Từ điển Viết Tắt
-
Fe Là Gì, Nghĩa Của Từ Fe | Từ điển Pháp - Việt
-
Fe Là Gì, Nghĩa Của Từ Fe | Từ điển Việt
-
Sắt – Wikipedia Tiếng Việt
fé (phát âm có thể chưa chuẩn)