Fifteen - Wiktionary Tiếng Việt

fifteen
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌfɪf.ˈtin/
Hoa Kỳ[ˌfɪf.ˈtin]

Tính từ

fifteen /ˌfɪf.ˈtin/

  1. Mười lăm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fifteen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=fifteen&oldid=1839801”

Từ khóa » Từ Fifteen Có Nghĩa Là Gì