Fit Là Gì? Tìm Hiểu Về Thuật Ngữ FIT Trong Ngành Du Lịch - Vieclam123
Có thể bạn quan tâm
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký ngay
Tìm việc làm CHIA SẺ BÀI VIẾT
Fit trong tiếng Anh có ý nghĩa là “vừa vặn”. Trong ngành du lịch, FIT được hiểu là khách du lịch lẻ, khách tự do, không đi theo tour của công ty lữ hành. Cùng tìm hiểu về ý nghĩa của cụm từ này qua bài viết dưới đây của Vieclam123.vn nhé.
MỤC LỤC
- 1. FIT là gì trong tiếng Anh?
- 2. FIT là gì trong du lịch?
- 2.1. FIT là gì trong du lịch?
- 2.2. Quy trình check in, check out cho khách FIT trong khách sạn
- 3. So sánh FIT và GIT trong ngành du lịch
1. FIT là gì trong tiếng Anh?
FIT trong tiếng Anh được dịch nghĩa như sau “to be the right size or shape for someone or something” - kích thước hay hình dạng vừa với cái gì đó.
Ví dụ:
The shoes fits you perfectly. (Đôi giày này rất vừa vặn với bạn)
The dress fits like a glove. (Chiếc váy này rất vừa vặn)
FIT còn có nghĩa là phù hợp với một cái gì đó “suitable for something”
Ví dụ:
He realized that he fits the job perfectly. (Anh ta nhận ra rằng anh ta rất thích hợp với công việc này)
We are sure that this position will have something to fit your requirements. (Chúng tôi chắc chắn rằng vị trí này sẽ có những thứ phù hợp với yêu cầu của bạn)
FIT là tính từ, với nghĩa là “healthy and strong, especially as a result of exercise” (khỏe mạnh, đặc biệt là sự khỏe mạnh có được từ việc luyện tập)
Ví dụ:
I do exercise everyday to keep fit. (Tôi luyện tập mỗi ngày để giữ dáng).

2. FIT là gì trong du lịch?
2.1. FIT là gì trong du lịch?
FIT trong ngành du lịch được hiểu là viết tắt của cụm từ Frequent Independent Travelers, là khách du lịch tự do, khách lẻ, không đi theo đoàn hay tour du lịch của công ty lữ hành. Khách lẻ là những người sẽ tự lên lịch trình chuyến đi, có thể đi du lịch một mình, đi theo cặp đôi hay một nhóm bạn bè, người thân. Bởi vậy, họ có thể tự do đặt phòng khách sạn, đặt bàn trong nhà hàng mà không cần phụ thuộc vào lịch trình được lên sẵn.
2.2. Quy trình check in, check out cho khách FIT trong khách sạn
Trong các khách sạn, FIT được xem là đối tượng khách hàng chính. Thông thường trước khi đặt chân đến một vùng đất mới, các khách FIT này thường có sự nghiên cứu nhất định về nhà hàng, khách sạn tại điểm đến. Đồng thời họ cũng sẽ thực hiện công tác đặt phòng trước để chắc chắn mình có phòng để nghỉ ngơi.
Quy trình check in cho đối tượng khách hàng này trong khách sạn sẽ diễn ra như sau:
-
Chào đón khách hàng, tiếp nhận thông tin cá nhân từ chứng minh thư hoặc Passport của khách.
-
Hỏi thông tin đặt phòng của khách và kiểm tra lại thông tin liên hệ
-
Hoàn thành phiếu đăng ký nhận phòng
-
Xác nhận hình thức thanh toán của khách, đưa biên lai cọc tiền cho khách (nếu có), xác nhận các coupon, voucher giảm giá, khuyến mãi nếu có,...
-
Thông báo cho khách các dịch vụ đi kèm: tiệc buffet, ăn sáng, spa, chương trình khuyến mại của khách sạn,...
-
Giao chìa khóa phòng cho khách
-
Nhân viên đưa khách lên nhận phòng
Sau thời gian lưu trú của khách FIT tại khách sạn, nhân viên khách sạn cần thực hiện quy trình check-out cho khách như sau:
-
Kiểm tra thông tin khách hàng và xác nhận những dịch vụ mà khách hàng đã sử dụng.
-
Nhập các chi phí phát sinh vào hóa đơn của khách
-
In hóa đơn và giao cho khách hàng
-
Xác nhận phương thức thanh toán
-
Kiểm tra lại buồng phòng
-
Nhận lại chìa khóa phòng
-
Trả lại giấy tờ cho khách
-
Cập nhật tình hình buồng phòng lên hệ thống sau khi khách trả phòng.

3. So sánh FIT và GIT trong ngành du lịch
Cùng với khái nhiệm FIT, một thuật ngữ khác cũng rất phổ biến và được nhiều người biết tới chính là GIT. GIT là từ viết tắt của cụm từ Group Inclusive Tour, nghĩa là một nhóm người tham quan theo đoàn, đặt dịch vụ trọn gói cho một nhóm người cố định.
Đối với khách GIT, thủ tục check-in, check-out sẽ được thực hiện như sau:
Quy trình check-in với khách GIT:
-
Tiếp nhận thông tin về khách đoàn sắp đến
-
Tiến hành bố trí phòng cho khách
-
Trao chìa khóa cho khách, in phiếu đăng ký nhận phòng
-
Hướng dẫn khách hàng, từ hướng dẫn viên đến trường đoàn về các điểm cần lưu ý.
Quy trình check-out với khách GIT:
-
Xác nhận dịch vụ khách đã sử dụng
-
Kiểm tra tình trạng buồng phòng
-
Thực hiện thủ tục thanh toán
-
Nhận lại chìa khóa phòng
-
Cập nhật tình hình buồng phòng
Trên đây là giải thích của Vieclam123 về ý nghĩa của từ FIT, “FIT là gì” trong tiếng Anh và trong ngành du lịch. Hy vọng bài viết đã mang đến cho các bạn những thông tin hữu ích. Hãy cùng theo dõi thêm nhiều bài viết từ Vieclam123.vn nhé.
>> Xem thêm tin:
- Get rid of là gì? Cách sử dụng Get rid of trong tiếng Anh chuẩn
- Những từ vựng tiếng Anh về chủ đề gia đình bạn nên biết
MỤC LỤC
- 1. FIT là gì trong tiếng Anh?
- 2. FIT là gì trong du lịch?
- 2.1. FIT là gì trong du lịch?
- 2.2. Quy trình check in, check out cho khách FIT trong khách sạn
- 3. So sánh FIT và GIT trong ngành du lịch
Chia sẻ
Thích
Bình luận
Chia sẻ
Những người đã chia sẻ tin này
+
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh
Nguyễn Văn Minh Chia sẻ lên trang cá nhân của bạn bè
+Tất cả bạn bè
Chia sẻ lên trang cá nhân
+Hà Thị Ngọc Linh
Hà Thị Ngọc Linh 2
cùng với Lê Thị Thu 3, Lê Thị Thu 4 và 1 người khácBạn bè
Thêm vào bài viết
Gửi bằng vieclam123.vn/chat
+191
129
121
10
9
Xem thêm5
4
+Tạo bài viết
+Công khai
Thêm ảnh/video/tệp
Thêm vào bài viết
Chế độ
Ai có thể xem bài viết của bạn?
Bài viết của bạn sẽ hiển thị ở Bảng tin, trang cá nhân và kết quả tìm kiếm.Công khai
Bạn bè
Bạn bè ngoại trừ...
Bạn bè; Ngoại trừ:
Chỉ mình tôi
Bạn bè cụ thể
Hiển thị với một số bạn bè
Bạn bè ngoại trừ
Bạn bè
Những bạn không nhìn thấy bài viết
Hủy LưuBạn bè cụ thể
Bạn bè
Những bạn sẽ nhìn thấy bài viết
Hủy LưuGắn thẻ người khác
+Bạn bè
Tìm kiếm vị trí
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Quảng Yên, Quảng Ninh, Quảng Yên, Quảng Ninh
Cảm xúc/Hoạt động
+ Cảm xúc Hoạt độngĐáng yêu
Tức giận
Được yêu
Nóng
Hạnh phúc
Lạnh
Hài lòng
Chỉ có một mình
Giận dỗi
Buồn
Thất vọng
Sung sướng
Mệt mỏi
Điên
Tồi tệ
Hào hứng
No bụng
Bực mình
Ốm yếu
Biết ơn
Tuyệt vời
Thật phong cách
Thú vị
Thư giãn
Đói bụng
Cô đơn
Tích cực
Ổn
Tò mò
Khờ khạo
Điên
Buồn ngủ
Chúc mừng tình bạn
Chúc mừng tốt nghiệp
Chúc mừng sinh nhật
Chúc mừng giáng sinh
Chúc mừng sinh nhật tôi
Chúc mừng đính hôn
Chúc mừng năm mới
Hòa bình
Chúc mừng ngày đặc biệt
ngày của người yêu
Chúc mừng thành công
ngày của mẹ
Chúc mừng chiến thắng
Chúc mừng chủ nhật
Quốc tế phụ nữ
Halloween
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Từ khóa » Từ Fit Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Fit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
FIT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Fit - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
"fit" Là Gì? Nghĩa Của Từ Fit Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Fit - Wiktionary Tiếng Việt
-
Fit Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Fit, Từ Fit Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
• Fit, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Hợp, Vừa, Lắp | Glosbe
-
Fit Là Gì? Thuật Ngữ Fit Trong Từng Lĩnh Vực
-
Fit In Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Fit In Trong Câu Tiếng Anh
-
Fit Là Gì? Fit Và 11 Khái Niệm Liên Quan Trong đời Sống - GiaiNgo
-
Top 15 Fit Là Gì Trong Tiếng Anh 2022
-
Fit Tiếng Anh Là Gì?
-
Phù Hợp Với Tiếng Anh Là Gì - TTMN