Nghĩa Của Từ Fit - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/fit/
Thông dụng
Danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) đoạn thơ ( (cũng) fytte)
Cơn (đau)
a fit of coughing cơn ho a fit of laughter sự cười rộ lênSự ngất đi, sự xỉu
to fall down in a fit ngất điĐợt
a fit of energy một đợt gắng sứcHứng
when the fit is on one tuỳ hứng(scots = foot)
Sự làm cho vừa, sự điều chỉnh cho vừa
Kiểu cắt (quần áo) cho vừa vặn
Cái vừa vặn
to be a tight fit vừa như in to be a bad fit không vừaTính từ
Dùng được; thích hợp, vừa hơn; xứng đáng
not fit for the job không đủ khả năng làm việc đó a fit time and place for a gathering thời gian và địa điểm thích hợp cho cuộc họpĐúng, phải
it is not fit that one treats one's friends badly xử tệ với bạn là không đúngSẵn sàng; đến lúc phải
to go on speaking till it is fit to stop tiếp tục nói cho đến lúc cần phải nghỉMạnh khoẻ, sung sức
to feel fit thấy khoẻ to look fit trông khoẻ to be as fit as a fiddle khoẻ như vâm; rất sung sứcBực đến nỗi; hoang mang đến nỗi (có thể làm điều gì không suy nghĩ); mệt đến nỗi (có thể ngã lăn ra)
(thông tục) (dùng (như) phó từ) đến nỗi
to laugh fit to split one's side cười đến vỡ bụngNgoại động từ
Hợp, vừa
this coat does not fit me tôi mắc cái áo này không vừaLàm cho hợp, làm cho vừa
to fit oneself for one's tasks chuẩn bị sẵn sàng làm nhiệm vụ; làm cho mình đáp ứng với nhiệm vụLắp
to fit a spoke lắp một nan hoaNội động từ
Vừa hợp
your clothes fit well quần áo của anh mặc rất vừaThích hợp, phù hợp, ăn khớp
his plan doesn't fit in with yours kế hoạch của nó không ăn khớp với kế hoạch của anhCấu trúc từ
to beat somebody into fits
to give somebody fits
Đánh thắng ai một cách dễ dàngby fits and starts
không đều, thất thường, từng đợt mộtto give someone a fit
làm ai ngạc nhiên Xúc phạm đến aito fit the bill
thích hợp với thực tếto throw a
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nổi cơn tam bành, điên tiết lênnot to be fit to hold a candle to someone
không sánh nổi với ai, không đáng xách dép cho aiif the cap fits
có tịch nên nhúc nhích, có tật nên giật mìnhto fit in
ăn khớp; khớp với Làm cho khớp vớito fit on
mặc thử (quần áo) to fit a coat on mặc thử cái áo choàngto fit out
to fit up
Trang bị Sửa sang cho có tiện nghi (nhà ở)to fit like a glove
Xem gloveChuyên ngành
Toán & tin
thích hợp, phù hợp // kẻ theo điểm
Cơ - Điện tử
Sự lắp, sự điều chỉnh cho vừa, (adj) vừa, hợp, khớp, (v) lắp, khớp nhau
Cơ khí & công trình
rà lắp
tán đinh
vừa
vừa khít
Giải thích EN: A dimensional relationship between mating parts in which limits of tolerances for such parts as shafts and holes result in fits of various quality, which are established by a set of uniform standards and specifications.
Giải thích VN: Là mối quan hệ về kich thước giữa hai bộ phận cặp đôi với nhau trong đó giới hạn dung sai cho các phần như trục và lỗ sinh ra phù hợp với đa dạng chất lượng, được thiết lập bởi một tập hợp các tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật thống nhất.
Xây dựng
sự sửa lắp
Kỹ thuật chung
hợp
khớp
khớp nhau
làm khớp
làm thích hợp
lắp
lắp ghép
gắn vào
ăn khớp
phù hợp
sự ăn khớp
ráp
sự làm cho vừa/ sự điều chỉnh cho vừa
Giải thích EN: The manner in which one part joins or aligns with another..
Giải thích VN: Kiểu, cách thức mà một bộ phận nối hay đứng thành hàng với một vật khác.
sự lắp
sự lắp ghép
sửa lắp
thích hợp
Kinh tế
phù hợp
xắt
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
adjective
able , adapted , adequate , advantageous , apposite , apt , becoming , befitting , beneficial , capable , comely , comme il faut , competent , conformable , convenient , correct , correspondent , deserving , desirable , due , equipped , equitable , expedient , favorable , feasible , felicitous , fitted , fitting , good enough , happy , just , likely , meet , opportune , practicable , preferable , prepared , proper , qualified , ready , right , rightful , seasonable , seemly , tasteful , timely , trained , well-suited , wise , worthy , able-bodied , fit as a fiddle , hale , in good condition , muscled , robust , slim , sound , strapping * , toned , trim , up to snuff , well , wholesome , wrapped tight , tailor-made , appropriate , good , suitable , useful , deserved , merited , healthful , hearty , wholenoun
access , attack , blow , bout , burst , caprice , conniption , convulsion , epileptic attack , frenzy , humor , jumps , mood , outbreak , outburst , paroxysm , rage , rush , spasm , spate , spell , stroke , tantrum , throe , torrent , turn , twitch , whim , whimsyverb
accord , agree , answer , apply , be apposite , be apt , become , be comfortable , be consonant , befit , be in keeping , click * , concur , conform , consist , dovetail * , go , go together , go with , harmonize , have its place , interlock , join , match , meet , parallel , relate , respond , set , suit , tally , accommodate , accoutre , arm , fix , furnish , get , implement , kit out , make , make up , outfit , prepare , provide , ready , rig * , adjust , alter , arrange , dispose , fashion , modify , place , position , quadrate , reconcile , shape , square , tailor , tailor-make , prime , accouter , appoint , equip , fit out , gear , rig , turn out , check , chime , comport with , correspond , acclimate , acclimatize , dovetailphrasal verb
accouter , appoint , equip , fit , gear , outfit , rig , turn outTừ trái nghĩa
adjective
inadequate , inappropriate , incorrect , unfit , unsuitable , unsuited , unworthy , poor , weak Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Fit »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử | Toán & tin
tác giả
nguyen huy, BB, Admin, Đặng Bảo Lâm, Ngọc, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Fit Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Fit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
FIT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"fit" Là Gì? Nghĩa Của Từ Fit Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Fit - Wiktionary Tiếng Việt
-
Fit Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Fit, Từ Fit Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
• Fit, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Hợp, Vừa, Lắp | Glosbe
-
Fit Là Gì? Thuật Ngữ Fit Trong Từng Lĩnh Vực
-
Fit Là Gì? Tìm Hiểu Về Thuật Ngữ FIT Trong Ngành Du Lịch - Vieclam123
-
Fit In Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Fit In Trong Câu Tiếng Anh
-
Fit Là Gì? Fit Và 11 Khái Niệm Liên Quan Trong đời Sống - GiaiNgo
-
Top 15 Fit Là Gì Trong Tiếng Anh 2022
-
Fit Tiếng Anh Là Gì?
-
Phù Hợp Với Tiếng Anh Là Gì - TTMN