FLOOR định Nghĩa: Tầng - Abbreviation Finder
Có thể bạn quan tâm
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 5 chữ cái › FLOOR › Tầng FLOOR: Tầng FLOOR có nghĩa là gì? Tầng là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. FLOOR có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 5 chữ cái › FLOOR › Tầng FLOOR: Tầng FLOOR có nghĩa là gì? Tầng là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. FLOOR có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. FLOOR là viết tắt của Tầng
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về FLOOR trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa FLOOR cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "FLOOR - Floor" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "FLOOR - Floor" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của FLOOR
Như đã đề cập ở trên, FLOOR có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Floor
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của FLOOR cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của FLOOR trong các ngôn ngữ khác của 42.
FLOOR định nghĩa:
- Luật liên bang báo cáo
- Trường cấp sửa chữa
- Quy định ghi nhãn thực phẩm
- Phòng thí nghiệm chính thức báo cáo
- Đường bay tham khảo
- Khá lớn Rock
- Các lực lượng của thấp
- Hữu hạn Larmour bán kính
- Độ phân giải cấp đầu tiên
- Nam dẫn mối quan hệ
- Khu bảo tồn đất lâm
- Chuyển tiếp-looking Radar
- Florida Lambda đường sắt
- Flare
- Firenze, ý
‹ Titusville trung học
Hẻm núi sông ít bảo tồn quốc gia ›
FLOOR là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, FLOOR là viết tắt của Floor. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, FLOOR là viết tắt của Tầng. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
FLOOR => Tầng
-
FLOOR => Floor
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Floor Tầng
-
Tên Gọi Các Tầng Trong Tòa Nhà - Nên... - Lop Anh Van Everest
-
Tầng - Wiktionary
-
Ground Floor Là Gì - Tên Gọi Các Tầng Trong Tòa Nhà - Triple Hearts
-
Ground Floor Là Gì - Tên Gọi Các Tầng Trong Tòa Nhà - Hỏi Gì 247
-
Phân Biệt GROUND FLOOR Và FIRST FLOOR
-
Nghĩa Của Từ Floor - Từ điển Anh - Việt
-
Tầng M, B, G Trong Thang Máy Là Gì Và Một Số Ký Hiệu Trong Thang Máy.
-
Định Danh Tầng Trong Tòa Nhà - Hà Xuân Nguyên
-
Storey - Wikipedia
-
The Third Floor - Outdoor Garden Of Ư Chi Caffeteria Không Gian Tầng 3
-
First Floor - Indoor - Picture Of Tang Tret Cosmo Cafe, Hanoi





