Fox - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=fox&oldid=2245735” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/fɒks/
- (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/fɑks/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -ɒks
Danh từ
fox /ˈfɑːks/
- (Động vật học) Con cáo.
- Bộ da lông cáo.
- Người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma.
- (Thiên văn học) Chòm sao con Cáo (ở phương bắc).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất.
Thành ngữ
- to set a fox to kee[ one's geese: Nuôi ong tay áo.
Ngoại động từ
fox ngoại động từ /ˈfɑːks/
- (Từ lóng) Dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa.
- Làm (cho những trang sách... ) có những vết ố nâu (như lông cáo).
- Làm chua (bia... ) bằng cách cho lên men.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Vá mũi (giày) bằng miếng da mới.
Chia động từ
fox| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fox | |||||
| Phân từ hiện tại | foxing | |||||
| Phân từ quá khứ | foxed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fox | fox hoặc foxest¹ | foxes hoặc foxeth¹ | fox | fox | fox |
| Quá khứ | foxed | foxed hoặc foxedst¹ | foxed | foxed | foxed | foxed |
| Tương lai | will/shall²fox | will/shallfox hoặc wilt/shalt¹fox | will/shallfox | will/shallfox | will/shallfox | will/shallfox |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fox | fox hoặc foxest¹ | fox | fox | fox | fox |
| Quá khứ | foxed | foxed | foxed | foxed | foxed | foxed |
| Tương lai | weretofox hoặc shouldfox | weretofox hoặc shouldfox | weretofox hoặc shouldfox | weretofox hoặc shouldfox | weretofox hoặc shouldfox | weretofox hoặc shouldfox |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fox | — | let’s fox | fox | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
fox nội động từ /ˈfɑːks/
- Dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa.
- Có những vết ố nâu (trang sách).
- Bị chua vì lên men (bia... ).
Chia động từ
fox| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fox | |||||
| Phân từ hiện tại | foxing | |||||
| Phân từ quá khứ | foxed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fox | fox hoặc foxest¹ | foxes hoặc foxeth¹ | fox | fox | fox |
| Quá khứ | foxed | foxed hoặc foxedst¹ | foxed | foxed | foxed | foxed |
| Tương lai | will/shall²fox | will/shallfox hoặc wilt/shalt¹fox | will/shallfox | will/shallfox | will/shallfox | will/shallfox |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fox | fox hoặc foxest¹ | fox | fox | fox | fox |
| Quá khứ | foxed | foxed | foxed | foxed | foxed | foxed |
| Tương lai | weretofox hoặc shouldfox | weretofox hoặc shouldfox | weretofox hoặc shouldfox | weretofox hoặc shouldfox | weretofox hoặc shouldfox | weretofox hoặc shouldfox |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fox | — | let’s fox | fox | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fox”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fɔks/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| fox/fɔks/ | fox/fɔks/ |
fox gđ /fɔks/
- Như fox-terrier.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fox”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɒks
- Vần:Tiếng Anh/ɒks/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Fox Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Fox - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Fox Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
FOX - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Fox Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
FOX Là Gì? -định Nghĩa FOX | Viết Tắt Finder
-
Fox Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Fox Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Fox Là Gì ? Nghĩa Của Từ Fox Trong Tiếng Việt
-
Fox Là Gì
-
Fox Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Nghĩa Của Từ : Fox Là Gì ? Nghĩa Của Từ Fox Trong Tiếng Việt
-
FOX LÀ GÌ - .vn
-
Fox Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
FOX Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex