Fox - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: FOX Fox

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn)IPA(ghi chú):/fɒks/
  • (Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/fɑks/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -ɒks

Danh từ

fox /ˈfɑːks/

  1. (Động vật học) Con cáo.
  2. Bộ da lông cáo.
  3. Người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma.
  4. (Thiên văn học) Chòm sao con Cáo (ở phương bắc).
  5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất.

Thành ngữ

  • to set a fox to kee[ one's geese: Nuôi ong tay áo.

Ngoại động từ

fox ngoại động từ /ˈfɑːks/

  1. (Từ lóng) Dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa.
  2. Làm (cho những trang sách... ) có những vết ố nâu (như lông cáo).
  3. Làm chua (bia... ) bằng cách cho lên men.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Vá mũi (giày) bằng miếng da mới.

Chia động từ

fox
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to fox
Phân từ hiện tại foxing
Phân từ quá khứ foxed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fox fox hoặc foxest¹ foxes hoặc foxeth¹ fox fox fox
Quá khứ foxed foxed hoặc foxedst¹ foxed foxed foxed foxed
Tương lai will/shall²fox will/shallfox hoặc wilt/shalt¹fox will/shallfox will/shallfox will/shallfox will/shallfox
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fox fox hoặc foxest¹ fox fox fox fox
Quá khứ foxed foxed foxed foxed foxed foxed
Tương lai weretofox hoặc shouldfox weretofox hoặc shouldfox weretofox hoặc shouldfox weretofox hoặc shouldfox weretofox hoặc shouldfox weretofox hoặc shouldfox
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại fox let’s fox fox
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

fox nội động từ /ˈfɑːks/

  1. Dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa.
  2. Có những vết ố nâu (trang sách).
  3. Bị chua vì lên men (bia... ).

Chia động từ

fox
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to fox
Phân từ hiện tại foxing
Phân từ quá khứ foxed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fox fox hoặc foxest¹ foxes hoặc foxeth¹ fox fox fox
Quá khứ foxed foxed hoặc foxedst¹ foxed foxed foxed foxed
Tương lai will/shall²fox will/shallfox hoặc wilt/shalt¹fox will/shallfox will/shallfox will/shallfox will/shallfox
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fox fox hoặc foxest¹ fox fox fox fox
Quá khứ foxed foxed foxed foxed foxed foxed
Tương lai weretofox hoặc shouldfox weretofox hoặc shouldfox weretofox hoặc shouldfox weretofox hoặc shouldfox weretofox hoặc shouldfox weretofox hoặc shouldfox
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại fox let’s fox fox
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fox”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /fɔks/

Danh từ

Số ít Số nhiều
fox/fɔks/ fox/fɔks/

fox /fɔks/

  1. Như fox-terrier.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fox”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=fox&oldid=2245735” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɒks
  • Vần:Tiếng Anh/ɒks/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Mục từ sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục fox 79 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Fox Có Nghĩa Là Gì