Fragen Bằng Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
hỏi, chất vấn, hỏi thăm là các bản dịch hàng đầu của "fragen" thành Tiếng Việt.
fragen verb ngữ pháp(sich) wundern [..]
+ Thêm bản dịch Thêm fragenTừ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt
-
hỏi
verbIch frage mich, was er damit gemeint hat.
Tôi tự hỏi nó có ý gì qua điều đó.
Wiktionary -
chất vấn
verbSie fragen sich: „Was hätten wir dagegen tun können?“
Họ chất vấn bản thân: “Mình đã có thể làm gì để ngăn chặn vấn đề?”
Wiktionary -
hỏi thăm
Birne Gilmore
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- rủ
- xin
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fragen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Fragen noun ngữ phápan einen Untergeordneten, bzw. bescheiden für Fragen jmdn. anderes an einen selbst
+ Thêm bản dịch Thêm"Fragen" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Fragen trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ ThêmBản dịch "fragen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sie Nghĩa Là Gì
-
Đại Từ Nhân Xưng Trong Tiếng Đức Và Cách Sử Dụng
-
SIE Là Gì? -định Nghĩa SIE | Viết Tắt Finder
-
Đại Từ Nhân Xưng - Er, Es, Sie Trong Tiếng Đức Là Gì? - Decamy
-
Sie의 Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Hàn Việt
-
"Sie" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Đức | HiNative
-
" Sie" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Đức | HiNative
-
Cách Dùng IRH Trong Học Tiếng Đức
-
Wie Heißen Sie Là Gì?
-
Tại Sao Sie Cả Cô ấy Và Họ?
-
Động Từ Sein Trong Tiếng Đức
-
Ý Nghĩa Cầu An Và Cầu Siêu Theo Dân Gian - .vn
-
Tips Phân Biệt Và Sử Dụng đại Từ Nhân Xưng Trong Tiếng Đức - CMMB
-
Siêu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lỗi Ngữ Pháp Thường Gặp Khi Học Tiếng Đức - DFV