Siêu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siəw˧˧ | ʂiəw˧˥ | ʂiəw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂiəw˧˥ | ʂiəw˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “siêu”- 𠰉: siêu
- 弨: siêu
- 怊: bạch, siêu
- 超: độn, siêu
Phồn thể
- 超: siêu
- 釗: chiêu, siêu
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𠰉: nhâu, cheo, chiu, siêu, giễu, nhậu, trêu, dẻo, chịu, diễu, ghẹo, réo, giéo, xạu, déo, nhẹo, chíu
- 弨: siêu
- 怊: siêu
- 超: xiêu, sêu, siêu
- 鐐: rìu, liệu, siêu, liêu
Danh từ
siêu
- Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc. Siêu sắc thuốc. Đun siêu nước.
- Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém. Đồng nghĩa với siêu đao.
Tiền tố
siêu
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao, vượt lên trên". Siêu cường. (Sóng) siêu âm. Siêu người mẫu.
Dịch
- Tiếng Anh: super-
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “siêu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tiền tố/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Sie Nghĩa Là Gì
-
Đại Từ Nhân Xưng Trong Tiếng Đức Và Cách Sử Dụng
-
SIE Là Gì? -định Nghĩa SIE | Viết Tắt Finder
-
Đại Từ Nhân Xưng - Er, Es, Sie Trong Tiếng Đức Là Gì? - Decamy
-
Sie의 Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Hàn Việt
-
"Sie" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Đức | HiNative
-
" Sie" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Đức | HiNative
-
Cách Dùng IRH Trong Học Tiếng Đức
-
Wie Heißen Sie Là Gì?
-
Tại Sao Sie Cả Cô ấy Và Họ?
-
Động Từ Sein Trong Tiếng Đức
-
Ý Nghĩa Cầu An Và Cầu Siêu Theo Dân Gian - .vn
-
Tips Phân Biệt Và Sử Dụng đại Từ Nhân Xưng Trong Tiếng Đức - CMMB
-
Fragen Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Lỗi Ngữ Pháp Thường Gặp Khi Học Tiếng Đức - DFV