Ý nghĩa của frightened trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary dictionary.cambridge.org › dictionary › english › frightened
Xem chi tiết »
Đặt câu với từ "frightened" · 1. I'm frightened. Con thấy khiếp đảm. · 2. Frightened rabbit. Sợ thụt vòi rồi à. · 3. God, you frightened me. · 4. She was very ...
Xem chi tiết »
Đặt câu với từ "frightened" · 1. I felt frightened, physically frightened. · 2. I'm frightened. · 3. Frightened rabbit. · 4. God, you frightened me. · 5. She was ...
Xem chi tiết »
13 thg 7, 2022 · The noise frightened me to death/out of my wits (= gave me a severe fright). Thêm các ví dụ. They fired off several shots to frighten us. The ...
Xem chi tiết »
bản dịch frightened · sợ hãi. adjective. Tom felt helpless and frightened. · hoảng sợ. He could still come back and he may be frightened. Cậu ta vẫn có thể sẽ trở ...
Xem chi tiết »
Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với frighten. ... Q: Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với frighten. A: The thunder was so loud. It frightened me. I am easily ...
Xem chi tiết »
A: They are different levels of fear. Fearful < Afraid < Frightened < Terrified < Horrified However we also use these words figuratively.
Xem chi tiết »
5 thg 5, 2011 · afraid / scared / frightened + of + Noun/ doing sth: sợ gì, ... Chúng ta có thể dùng cấu trúc trên như là một câu trả lời ngắn để khẳng định ...
Xem chi tiết »
Người vợ thứ hai của ông, Patricia 'Puddie' Watts (giờ là Patricia Gleason) góp câu “geezer” (là) “cruisin' for a bruisin'” sử dụng trong đoạn chuyển giữa ...
Xem chi tiết »
Đừng sợ tạm dừng và giúp kết hợp cuộc trò chuyện bằng cách đặt câu hỏi về ngày của bạn. He asked them to stay with him not to be frightened by what ever ...
Xem chi tiết »
Frightened theo từ điển cambridge thì nó có nghĩa là “ feeling fear or worry” ... Như vậy, qua bài viết Top lời giải đã giải đáp câu hỏi Frightened đi với ...
Xem chi tiết »
Something terrible happened in the forest! Someone frightened all Bugs! What happened? You are the only one who can find it out!
Xem chi tiết »
It was an extremely frightened experience in my life. A B C D 2. ... Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Xem chi tiết »
be interesting in⇒I am interesting in science. be fond of⇒I am fond of sport. be scare of⇒I am scare at insect. be afraid of ⇒I am afraid of my parent.
Xem chi tiết »
If you say that someone grovels, you think they are behaving too respectfully towards another person, for example because they are frightened or because ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Frightened đặt Câu
Thông tin và kiến thức về chủ đề frightened đặt câu hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0904961917
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu