Frightened đi Với Giới Từ Gì? - TopLoigiai
Có thể bạn quan tâm
Frightened theo từ điển cambridge thì nó có nghĩa là “ feeling fear or worry” có thể hiểu là “ cảm thấy sợ hoặc là lo lắng”. Vậy Frightened đi với giới từ gì mời bạn đọc tham khảo bài viết dưới đây!
Mục lục nội dung Câu hỏi: Frightened đi với giới từ gì?Giải thích của giáo viên Top lời giải vì sao chọn đáp án AKiến thức tham khảo về Frightened 1. Thể hiện mứᴄ độ ѕợ hãi kháᴄ nhau2. Cấu trúc chung thể hiện nỗi sợCâu hỏi: Frightened đi với giới từ gì?
A. Of
B. At
C. In
D. On
Trả lời
Đáp án đúng: A. Of
Frightened đi với giới từ “ Of”
Giải thích của giáo viên Top lời giải vì sao chọn đáp án A
Frightened theo từ điển cambridge thì nó có nghĩa là “ feeling fear or worry” có thể hiểu là “ cảm thấy sợ hoặc là lo lắng”.
Cấu trúc của frightened: Frightened + of + N/ doing something: Sợ gì, sợ làm gì
Chú ý: Frightened không đi với of + pronoun (đại từ)
Ví dụ: Don't be frightened. I'm not going to hurt you. (Đừng sợ. Tôi sẽ không làm cô đau đâu.)
Ngoài ra cấu trúc frightened + to + infinitive cũng được dùng khá phổ biến để chỉ việc ai đó sợ làm gì.
Ví dụ: I was frightened to walk in the dark alone. (Tôi từng sợ đi bộ trong bóng tối một mình.)
>>> Xem thêm: Các cấu trúc so sánh trong Tiếng Anh
Kiến thức tham khảo về Frightened
1. Thể hiện mứᴄ độ ѕợ hãi kháᴄ nhau
Mу brother jumped out from behind the door and frightened me → thể hiện nỗi bất ngờ
I’m afraid of / ѕᴄared of flуing. -> thể hiện nỗi ѕợ tương đối, 2 từ nàу ᴄó thể thaу thế nhau trong hầu hết trường hợp
I ᴡaѕ reallу terrified after ᴡatᴄhing the moᴠie “IT”, I ᴄouldn’t ѕleep for a ᴡhole ᴡeek → thể hiện nỗi ѕợ kinh hoàng
2. Cấu trúc chung thể hiện nỗi sợ
Afraid / scared / frightened + of + Noun/ doing sth: sợ gì, sợ làm gì
Afraid / scared + of + pronoun: sợ gì
Afraid/ scared/ frightened + to + infinitive: sợ làm gì scared / frightened by sth: sợ cái gì (…)
- Tuy nghĩa của chúng tương tự nhau nhưng 3 tính từ trên có khác biệt về cấu trúc.
Cấu trúc afraid / scared / frightened + of + Noun/ doing sth: sợ gì, sợ làm gì.
Nhưng riêng frightened không đi với of + pronoun (đại từ).
- Ta có thể dùng scared / frightened by sth với nghĩa là "sợ cái gì" nhưng afraid lại không được dùng theo cách nói này.
Ví dụ:
She was scared by the hooting of the owl. (NOT She was afraid by…)
Cô ấy sợ tiếng kêu của con cú.
They were frightened / terrified by the scream. (Họ sợ tiếng gào thét)
- Tính từ Terrified cũng có nghĩa là "sợ hãi" nhưng ở mức độ mạnh hơn.
- Xét về vị trí của các tính từ afraid / scared / frightened trong mệnh đề, afraid không đứng trước danh từ, mà thường đứng sau động từ. Trong khi, scared và frightened có thể đứng cả 2 vị trí nói trên.
- Ngoài dạng thức tính từ kết thúc bằng đuôi -ed, các tính từ trên frightened / terrified còn có dạng thức kết thúc bằng đuôi -ing: frightening / terrifying. Theo quy tắc thông thường thì tính từ kết thúc đuôi -ed dùng chỉ cảm giác bị tác động, còn tính từ kết thúc bằng đuôi -ing thì miêu tả tính chất của sự vật, con người.
Ví dụ:
She looked very frightened when I told her she would lose her job.
Nhìn cô ta có vẻ sợ hãi khi tôi nói là cô ta sẽ mất việc.
Rõ ràng chính việc báo tin cô ta sẽ mất việc gây nên cảm giác "frightened (sợ hãi)."
It's a kind of frightening film.
Đó là loại phim kinh dị.
Bản chất của bộ phim là frightening (kinh dị)
----------------------------------------
Như vậy, qua bài viết Top lời giải đã giải đáp câu hỏi Frightened đi với giới từ gì và cung cấp kiến thức về các cụm từ đồng nghĩa với frightened. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp ích trong học tập, chúc bạn học tốt!
Từ khóa » Frightened đặt Câu
-
Ý Nghĩa Của Frightened Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'frightened' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Đặt Câu Với Từ "frightened"
-
Ý Nghĩa Của Frighten Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Frightened - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Frighten" | HiNative
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Frightened" | HiNative
-
Afraid, Scared Hay Frightened? | HelloChao
-
Frightened Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
NOT TO BE FRIGHTENED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Frightened Beetles Trên Steam
-
Phát Hiện Lỗi Sai 1. It Was An Extremely Frightened Experience In My ...
-
Đặt Câu Với Mỗi Cụm Từ Sau : -be Interesting In -be Fond ... - MTrend
-
English Translation Of “굽실거리다” | Collins Korean-English Dictionary