Frightened - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "frightened" thành Tiếng Việt

sợ hãi, hoảng sợ, khiếp đảm là các bản dịch hàng đầu của "frightened" thành Tiếng Việt.

frightened adjective verb ngữ pháp

Simple past tense and past participle of frighten . [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sợ hãi

    adjective

    Tom felt helpless and frightened.

    Tom cảm thấy bất lực và sợ hãi.

    GlosbeResearch
  • hoảng sợ

    He could still come back and he may be frightened.

    Cậu ta vẫn có thể sẽ trở lại, cậu ta có thể sẽ bị hoảng sợ.

    GlosbeMT_RnD
  • khiếp đảm

    Such supernatural experiences often frighten those having them.

    Những hiện tượng siêu nhiên như vậy thường làm cho người liên hệ khiếp đảm.

    GlosbeMT_RnD
  • kinh hoàng

    adjective

    I can imagine how frightening this must be.

    Tôi có thể tưởng tượng việc đó sẽ kinh hoàng như thế nào.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " frightened " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "frightened" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Frightened đặt Câu