• Frightening, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "frightening" thành Tiếng Việt

hãi hùng, khủng khiếp, kinh khủng là các bản dịch hàng đầu của "frightening" thành Tiếng Việt.

frightening adjective verb noun ngữ pháp

causing fear; of capable of causing fear; scary [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hãi hùng

    These shapes gave me frightening dreams.

    Những hình thù này cho tôi những giấc mơ hãi hùng.

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • khủng khiếp

    The world can at times be a frightening place in which to live.

    Thế gian đôi khi có thể là một nơi khủng khiếp để sống.

    GlosbeMT_RnD
  • kinh khủng

    I know it's very frightening -- try to remain calm.

    Một trải nghiệm kinh khủng, nên tôi cố giữ bình tĩnh.

    GlosbeMT_RnD
  • đáng sợ

    adjective

    Yes, she is a bit frightening, isn't she?

    Phải, trông hơi đáng sợ một chút, phải không?

    glosbe-trav-c
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " frightening " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "frightening" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Frighten Tính Từ