LSupport: AFRAID, FRIGHTENED, OR SCARED?
Có thể bạn quan tâm
Daily English
AFRAID, FRIGHTENED, OR SCARED?
- PHƯƠNG PHÁP ÔN TẬP TỪ VỰNG ĐÃ HỌC
- CAKES IN IDIOMS
Mặc dù các từ “afraid”, “scared” và “frightened” đều là những tính từ thể hiện sự sợ hãi, cách dùng chúng trong câu lại có sự khác biệt. Hãy cùng SEAMEO RETRAC tìm hiểu cách sử dụng các từ này nhé.
Cách dùng “afraid”:
Kết hợp với giới từ “of”, danh từ hoặc V_ing: She is afraid of snakes.
Kết hợp với to_infinitives: I’m too afraid to tell the truth.
Kết hợp với mệnh đề bắt đầu với chữ “that”: She was afraid that he might be upset if she told him.
Ta có thể dùng “frightened” và “scared” để thay thế “afraid” trong những trường hợp này. VD:
She is frightened of snakes.
I’m too scared to meet him.
I was frightened that you would fall.
Tuy nhiên, tính từ “afraid” còn có thể kết hợp với giới từ “for” (mang nghĩa quan tâm ai đó). Từ “frightened” và “scared” không thể thay thế “afraid” trong trường hợp này.
She was afraid for her children. (= feared that they might be hurt).
Đặc biệt, chỉ duy nhất “frightened” có thể đi theo sau động từ “get”:
She gets frightened when he shouts at her.
Hy vọng bài viết này đã giúp bạn nắm rõ hơn các quy tắc sử dụng “afraid”, “scared” và “frightened”. Câu hỏi hôm nay dành cho bạn: “What is your biggest fear?”. Hãy dùng những từ mới học và comment ở phần bình luận để nhớ bài lâu hơn nhé.
Đón xem các bài viết học thuật và video dạy tiếng Anh tại ba địa chỉ:
+Fanpage: https://www.facebook.com/ANHVANSEAMEORETRAC/
+Group CLB Tiếng Anh: https://www.facebook.com/groups/533919620710680/
+Các bài viết của CLB Tiếng Anh: http://cyberlearning.vnseameo.org/mod/forum/view.php?id=252
- PHƯƠNG PHÁP ÔN TẬP TỪ VỰNG ĐÃ HỌC
- CAKES IN IDIOMS
Từ khóa » Frighten Tính Từ
-
Frightened - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Frighten Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Frightened Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Frightening - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Frightened - Từ điển Anh - Việt
-
FRIGHTENED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Fright | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ : Frighten | Vietnamese Translation
-
Tra Từ Fright - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Tính Từ Của Frighten Là Gì
-
Frighten Là Gì | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
• Frightening, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Frightened Là Gì, Nghĩa Của Từ Frightened | Từ điển Anh - Việt
-
'frightening' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh