GÀ , GÀ THỊT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GÀ , GÀ THỊT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gà
chickenpoultryfowlhenhensgà thịt
broilerbroiler chickenbroilersbroiler chickenspoultry
{-}
Phong cách/chủ đề:
Chicken meat(carcasses of chickens, broiler chickens and parts thereof) 0207.Nó được sử dụng để điều trị và ngăn ngừa bệnh cầu trùng ở gà, gà thịt, chim tái sinh và các loài phả hệ.
It is used to treat and prevent coccidiosis in chickens, broilers, remontant birds and pedigree species.Thịt gà( toàn bộ gà, gà thịt và cắt một phần của trẻ sơ sinh) 0207.
Chicken meat(carcasses of chickens, broiler chickens and butchered parts for baby food) 0207.Cầu trùng ở bê, cừu,dê, gà( gà thịt và giống) và gia cầm khác như gà tây.
Of coccidiosis in calves, sheep,goats, chickens(broilers and breeders) and other fowl such as turkeys.( 1) Bạn ăn tyrosine trong thực phẩm giàu protein như thịt gà, gà tây, cá và sữa.
(1) You eat tyrosine in high-protein foods such as chicken, turkey, fish and milk.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthịt bò xay thịt giả thịt lợn thăn Sử dụng với động từăn thịtthịt nướng ăn thịt người thịt sống ăn thịt chó thịt băm nấu thịtăn thịt bò ăn thịt gà ăn thịt heo HơnSử dụng với danh từthịt bò thịt lợn thịt gà thịt heo thịt chó loại thịtthịt cừu da thịtthân thịtgà thịtHơnHầu hết các loại thịt, bao gồm thịt gà, gà tây, thịt bò,thịt cừu và thịt lợn, chứa ít hoặc không có vitamin C.
Most kinds of meat, including chicken, turkey, beef, lamb, and pork, contain little or no vitamin C.Tôi học cách làm hàng trăm công thức nấu ăn khác nhau với thịt gà, gà tây, hoặc cá.
I learned to make a hundred different recipes with chicken, turkey, or fish.Những người trở nên nhạy cảm với alpha- gal vẫn có thể ăn thịt gà, gà tây và cá.
People who become sensitive to alpha-gal can still eat chicken, turkey and fish.Nguồn protein được đặt tên- tìm kiếm“ thịt gà, gà tây, thịt cừu hoặc thịt bò” thay vì“ thịt..
Look for named protein source too, such as“chicken, turkey, lamb, or beef,” rather than“meat.Bạn nhận được sắt heme trong thịt bò, thịt gà, gà tây, và thịt lợn.
You get heme iron in beef, chicken, turkey, and pork.Nhiều người thích ăn' asado'( thịt nướng) và thịt gà, gà tây và heo.
Many people like to have'asado'(barbecue) and chicken, turkey and pork.Thuốc kháng sinh thường được sử dụng để vỗ béo các động vật cung cấp thịt gà, gà tây, thịt bò và thịt lợn chúng ta ăn hàng ngày.
Antibiotics are commonly used to fatten the animals that supply the chicken, turkey, beef and pork we eat every day.Trong số 200 mẫu thịt gà, thịt bò, gà tây và thịt lợn của Mỹ, 20% có chứa Salmonella.
Of 200 US supermarket meat samples of chicken, beef, turkey and pork, 20% contained Salmonella.Các khớp đầu tiên của cánh gà đến cánh gà, thịt chất lượng là nhiều hơn;
The first joint of the chicken wing to the chicken wing, the meat quality is more;Nhà tôi có thịt gà, nếu như anh thích thịt gà.
I have got a chicken… if you like chicken.Trên các trang bán hàng online, thịt gà Mỹ, gà Hàn Quốc đang được rao xả hàng.
On online shopping websites, American chicken and South Korean chicken are on sale.Ở liều lượng cao trong trứng gà đẻ trứng, và trong gà thịt tăng trưởng ức chế và polyneuritis có thể xảy ra.
At high dosages in laying-hens egg-drop, and in broilers growth inhibition and polyneuritis can occur.Protein có thể bao gồm trứng( chứa nhiều axit amin thiết yếu mà chó cần),tiếp theo là protein động vật, như thịt gà, thịt trừu hay thịt gà tây.
This can include egg(which has a high amount of theessential amino acids required by dogs), followed by animal protein, such as meat from chicken, lamb, or turkey.Tại FAO, ông tiến hành các nghiên cứu trên nhiều loại trang trại gia cầm( bao gồm gà đẻ, gà thịt và vịt) để xác định các phương thức chăn nuôi tốt nhất để hỗ trợ nông dân Indonesia.
His work at FAO involves conducting studies on many types of poultry farms(including layer, broiler and duck flocks) in order to identify best farming practices in support of Indonesian farmers.Cho thịt, chúng tôi dùng thịt gà, gà gan từ giblets, vì vậy nó sẽ không thể đóng băng khi cần thiết.
For the meat, we use chicken and chicken liver from the giblets, so it will not be able to freeze as required.Uống 1.000 mg ba lần mỗi ngày và ăn các thực phẩm có chứa L- lysin, chẳng hạn như đậu, cá,gà tây, thịt gà và rau.
Take 1,000 milligrams three times daily and eat foods that contain L-lysine, such as legumes, fish,turkey, chicken and vegetables.Những người ăn nhiều thịt, ngay cả chỉ là thịt gà, gà tây và bò bít tết nạc, vẫn có nhiều nguy cơ mắc bệnh gan, nghiên cứu cho thấy.
People who eat lots of meat- even if it is just chicken, turkey and lean steak- are more at risk of liver disease, research suggests.Nó có thể là thịt gà, thịt bò hoặc gà tây.
It can be chicken, beef or turkey.Thành phần chính là gà tây, thịt gà, đậu Hà Lan, gạo, sốt cà chua.
The main components are turkey, chicken, peas, rice, tomato sauce.F: Bất kỳ loại thịt nào như thịt bò,gà tây hoặc thịt gà.
F: Any ground meats such as beef,turkey, or chicken.Thịt chỉ luộc: gà tây, thịt gà, thịt bò.
Meat only boiled: turkey, chicken, beef.Lấy da gà ra khỏi chân gà, cắt thịt và cắt thành khối.
Remove chicken skin from chicken legs, cut off the meat and cut into cubes.Thịt lợn có 42mcg mỗi khẩu phần ăn,thịt bò có 33mcg, gà tây có 31mcg, và thịt gà có 22mcg.
Ham has 42 mcg per serving, beef has 33 mcg,turkey has 31 mcg, and chicken has 22 mcg.Thịt gà và thịt gà.
Chicken and Chicken Meat.Thịt gà và thịt vịt.
Chicken and duck meat.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 15046112, Thời gian: 0.8818 ![]()
gà và trứnggã vẫn

Tiếng việt-Tiếng anh
gà , gà thịt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gà , gà thịt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
gàdanh từchickenchickpoultryhensfowlthịtdanh từmeatfleshbeefcarcassthịttính từmeatyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thịt Gà Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Thịt Gà Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thịt Gà«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thịt Gà In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Tên Gọi Các Loại Thịt Trong Tiếng Anh - Learntalk
-
THỊT GÀ VỊT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thịt Gà Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
THỊT GÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Thịt Gà Tiếng Anh Là Gì - Hội Buôn Chuyện
-
Thịt Gà Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
"Ức Gà" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ điển Việt Anh "thịt Gà" - Là Gì?
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Thịt Cơ Bản - Leerit
-
50 Từ Vựng Các Loại Thịt Cơ Bản | Tiếng Anh Nghe Nói
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Thịt, Thịt Lợn, Thịt Bò, Thịt Gà....