GÃ TỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
GÃ TỚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gã
guymandudefellato himtới
nextup tocomego toahead
{-}
Phong cách/chủ đề:
Or two after his arrival.Dài cả cổ mới thấy gã tới.
At length he saw his uncle coming.Hai ngày sau gã tới.
Two days after his arrival.Giờ chiếc Nhẫn đã dẫn dụ gã tới.
Now the Ring has brought him here.Tôi có một gã tới đây mỗi tối.
I have a man who comes in every night.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlần tớitới bệnh viện tới trường mùa tớicon đường tớicảnh sát tớitới sân bay em tớicậu tớitới biên giới HơnSử dụng với trạng từsắp tớinhắc tớitới cùng tới ngay vừa tớitới rồi tới nữa tới thẳng tới rất nhiều tới muộn HơnSử dụng với động từtiếp tục tớibắt đầu tớiđi tới kết luận tới tham quan tới làm việc áp dụng tớimuốn tới thăm thu hút tớitiếp tục đi tớihướng dẫn tớiHơnGã tới, đã không có lựa chọn nào khác.
The first to arrive had no other option.Kino còn nhớ lần đầu gã tới quán của anh.
Kino remembered the first time the man had come to his bar.Mỗi khi gã tới gần, nàng lại lảng ra xa.
Every time he came close to her, she moved further away.Mẹ mới là người kết hôn với một gã tới hơn 25 năm.
You're the one who stayed married to the guy for 25 years.Tôi đưa gã tới tòa nhà Apex và nhảy một lần nữa.
I took him to the Apex Building and we jumped again.Lần cuối tôi gặp Vương Gia Vệlà ở Four Seasons trên Beverly Hills, gã tới để bàn luận về một số chương trình TV và dự án phim Mỹ đang theo đuổi.
The last time I saw Wong KarWai was at the Four Seasons in Beverly Hills, where he would come to discuss some American TV and movie projects he's been working on.Một gã tới hát dạ khúc tặng một quý cô, và hắn tìm thấy gì?
A man comes to serenade a lady, and what does he find?Một trong những lí do gã tới Rosenheim là để tìm kiếm thành phố đó.
One of the reasons he had come to Rosenheim was to visit the city.Gã tới Shelly Hot Springs mệt nhoài, người đầy bụi bặm, vào đêm chủ nhật.
He arrived at Shelly Hot Springs, tired and dusty, on Sunday night.Người đàn ông đi cùng gã tới đó được xác nhận là một đại tá quân đội Hoa Kỳ.
The older man who came with him was identified as a colonel, US Army.Gã tới chỗ nàng, ngồi xuống bên nàng trên giường, nắm lấy cả hai cánh tay nàng.
He went to her, sat beside her on the bed and took both her hands in his.Và nếu tôi có lăng mạ cô, đó là vì tôi ghen với gã bạn trai ngớ ngẩn của côvà cũng bởi tôi giận rằng người như cô lại sẵn lòng theo gã tới tận Ferrol.
And if I have insulted you, it's because I'm jealous of that idiot boyfriend of yours andbecause I'm angry to think that someone like you would follow him to El Ferrol.Một gã tới dự đám ma của cậu em trai chín tuổi và bỏ lỡ toàn bộ cuộc vui.”.
A guy attends the funeral of his nine-year-old brother and misses all the fun.”.Không thấy gã thọt tới.
I didn't see the bad guy coming.Dĩ nhiên gã phải tới đây trước.
He must have came here first.Gã sẽ tới đó trước tám giờ.
He will be there for eight hours.Có ba gã vừa tới thị trấn.
Three fellows just come into town.Cô ấy chạy tới gã này.
She run to this man.Lần tới gã đó lại tới thì cô bảo là tôi muốn có số của gã nhé.
Next time this guy shows up at your work you tell him I want his number.Rồi gã đi tới chỗ viên luật sư và cánh cửa.
Then he went to the lawyer, and the lawyer.Gã đi tới chỗ một thằng nhỏ và hỏi phố 42 ở đâu.
He went over to the young kid and asked him where 42nd.Một gã tên Alphonso tới sớm.
A guy name of Alphonso comes in early.Gã đã tới làng, chờ đợi thời cơ tốt nhất để ra tay.
He had come to this village, waiting for the perfect moment before making his move.Mình không biết gã từ đâu tới;
I don't know where he comes from;Gã khổng lồ tới từ Châu Á.
This huge army comes from Asia.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 854, Thời gian: 0.0249 ![]()
gã sốngga tàu chính

Tiếng việt-Tiếng anh
gã tới English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gã tới trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
gãdanh từguymangãđại từhehimtớitính từnexttớiup totớiđộng từcomingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gã Tồi Tiếng Anh
-
đồ Tồi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gã Tồi' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Gã Tồi Anh Làm Thế Nào để Nói
-
100 CÂU CHỬI NHAU TRONG TIẾNG... - Le Nguyet English Center
-
THE BAD GUYS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Gã Tồi/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Gã Tồi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Anh Là Một Gã Tồi Yêu Em Nhất - TailieuXANH
-
Những Gã Tồi (11/11 Lồng Tiếng) - Bad Guys (2014) - Phimnet
-
Có Thể Bạn đã Bỏ Lỡ 10 động Từ Tiếng Anh Hay Ho Này
-
Top 10 Bộ Phim Tâm Lý Hình Sự Hàn Quốc Hấp Dẫn Nhất (Phần 2)
-
Eminem: Khi Gã Tồi Vẫn Có Thể Làm Một ông Bố Tốt - Nhạc Âu Mỹ - Zing
-
Bad Guy (bài Hát Của Billie Eilish) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Gã Tồi Phần 2: Thành Phố Qủy Dữ VietSub, Bad Guys