Gác Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Thọ Thành Tiếng Việt là gì?
  • nào là Tiếng Việt là gì?
  • thái sư Tiếng Việt là gì?
  • nợ nần Tiếng Việt là gì?
  • ich kỉ hại nhân Tiếng Việt là gì?
  • siễn Tiếng Việt là gì?
  • hơi hướng Tiếng Việt là gì?
  • Búng Lao Tiếng Việt là gì?
  • nỡ tâm Tiếng Việt là gì?
  • tia Tiếng Việt là gì?
  • lưu trữ Tiếng Việt là gì?
  • An Nông Tiếng Việt là gì?
  • rắp tâm Tiếng Việt là gì?
  • lết bết Tiếng Việt là gì?
  • lương thực Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gác trong Tiếng Việt

gác có nghĩa là: - d. Tầng nhà ở trên tầng sát đất: Gác ba của khách sạn. Gác tía lầu son. Nhà ở sang trọng của các gia đình phong kiến thời xưa.. - đg. . . Trông nom canh giữ: Gác kho hàng. . . Thường trực ban đêm ở một cơ quan: Gác ở bệnh viện.. - đg. . . Bỏ đi, quên đi, xếp lại: Gác chuyện cũ lại; Nhiều bài báo phải gác lại. . . Đặt ghé lên chỗ cao: Gác chân lên bàn. . . Thu dẹp lại: Gác mái chèo; Gác bút nghiên theo việc đao cung (Chp).

Đây là cách dùng gác Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gác là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Gác Là Sao