Gạch Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- lao nhao Tiếng Việt là gì?
- đệ nhất tiểu thư Tiếng Việt là gì?
- Thủ Thừa Tiếng Việt là gì?
- hanh Nang Tiếng Việt là gì?
- trọng vọng Tiếng Việt là gì?
- Kháng Ái Tiếng Việt là gì?
- nái sề Tiếng Việt là gì?
- chuông vạn, ngựa nghìn Tiếng Việt là gì?
- sao bản Tiếng Việt là gì?
- ươn Tiếng Việt là gì?
- nước đời Tiếng Việt là gì?
- Tân Huề Tiếng Việt là gì?
- Xuất Lễ Tiếng Việt là gì?
- Bùi Hàng Tiếng Việt là gì?
- gồ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gạch trong Tiếng Việt
gạch có nghĩa là: - 1 dt. Viên đóng khuôn từ đất nhuyễn, nung chín, có màu đỏ nâu, dùng để xây, lát: viên gạch hòn gạch nhà gạch sân gạch đóng gạch lò gạch màu gạch non.. - 2 dt. . . Chất béo vàng ở trong mai cua: khều gạch cua chắc như cua gạch (tng.). . . Mảng xốp nhỏ, nâu nhạt nổi lên trên mặt nồi canh riêu cua khi đun nóng.. - 3 I. đgt. . . Tạo ra trên giấy một đoạn thẳng: gạch chân những từ cần nhấn mạnh gạch chéo 2. Xoá bỏ điều đã viết: gạch đi một câu gạch tên trong danh sách. II. dt. Đoạn thẳng được tạo ra khi gạch: gạch hai gạch dưới chỗ cần in đậm.
Đây là cách dùng gạch Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gạch là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Gạch
-
Nghĩa Của Từ Gạch - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Gạch Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Gạch Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'gạch' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Từ Gạch Gạch Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gạch Dưới" - Là Gì?
-
Gạch Chân Từ đồng âm Và Giải Nghĩa Các Từ đồng âm Trong Các Câu ...
-
"Dấu Gạch Ngang" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
'gạch đầu Dòng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gạch (cua) – Wikipedia Tiếng Việt
-
# Là Gì Và ý Nghĩa Của Những Ký Hiệu Phổ Biến Khác Phải Biết - Wowhay
-
Giải Thích Nghĩa Của Từ Ghép được Gạch Chân Trong Các Câu Sau
-
Nghĩa Của Từ Gạch Chỉ Trong Tiếng Việt