Nghĩa Của Từ Gạch - Từ điển Việt - Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    vật liệu xây dựng, thường làm bằng khối đất nhuyễn đóng khuôn rồi nung lên
    đóng gạch sân lát gạch

    Danh từ

    khối gan tuỵ màu vàng ở dưới mai cua đồng.
    gạch cua
    phần trứng non màu vàng ở dưới mai cua biển
    chắc như cua gạch (tng)
    chất kết tủa màu nâu nhạt nổi lên khi nấu canh riêu cua.

    Động từ

    tạo ra một đoạn thẳng khi viết, vẽ
    gạch ngang gạch chéo gạch đầu dòng Đồng nghĩa: vạch
    xoá bỏ bằng cách gạch lên trên cái đã viết
    gạch tên trong sổ gạch bỏ bằng bút chì

    Danh từ

    đoạn thẳng tạo ra khi viết, vẽ
    gạch ba bốn gạch Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%E1%BA%A1ch »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Gạch