Nghĩa Của Từ Gạch - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
vật liệu xây dựng, thường làm bằng khối đất nhuyễn đóng khuôn rồi nung lên
đóng gạch sân lát gạchDanh từ
khối gan tuỵ màu vàng ở dưới mai cua đồng.
gạch cuaphần trứng non màu vàng ở dưới mai cua biển
chắc như cua gạch (tng)chất kết tủa màu nâu nhạt nổi lên khi nấu canh riêu cua.
Động từ
tạo ra một đoạn thẳng khi viết, vẽ
gạch ngang gạch chéo gạch đầu dòng Đồng nghĩa: vạchxoá bỏ bằng cách gạch lên trên cái đã viết
gạch tên trong sổ gạch bỏ bằng bút chìDanh từ
đoạn thẳng tạo ra khi viết, vẽ
gạch ba bốn gạch Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%E1%BA%A1ch »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Gạch
-
Gạch Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gạch Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Gạch Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'gạch' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Từ Gạch Gạch Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gạch Dưới" - Là Gì?
-
Gạch Chân Từ đồng âm Và Giải Nghĩa Các Từ đồng âm Trong Các Câu ...
-
"Dấu Gạch Ngang" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
'gạch đầu Dòng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Gạch (cua) – Wikipedia Tiếng Việt
-
# Là Gì Và ý Nghĩa Của Những Ký Hiệu Phổ Biến Khác Phải Biết - Wowhay
-
Giải Thích Nghĩa Của Từ Ghép được Gạch Chân Trong Các Câu Sau
-
Nghĩa Của Từ Gạch Chỉ Trong Tiếng Việt