Gái - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣaːj˧˥ | ɣa̰ːj˩˧ | ɣaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaːj˩˩ | ɣa̰ːj˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 丐: cái, gái
- 𡛔: cưới, gái
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- gai
- gài
- gại
- gãi
Danh từ
gái
- (thường nói về người còn ít tuổi) Người thuộc nữ giới (nói khái quát). Không phân biệt già, trẻ, gái, trai. Người bạn gái. Bác gái. Họ nhà gái. Sinh được một gái. (khẩu ngữ)
- (thông tục,nghĩa xấu,hàm ý coi khinh) Người phụ nữ. Mê gái. Gái nhảy. Gái già.
Từ dẫn xuất
- bạn gái
- chị gái
- con gái
- con gái con đứa
- con gái rượu
- cô gái
- em gái
- gái bán hoa
- gái bao
- gái đĩ
- gái đĩ già mồm
- gái điếm
- gái già
- gái goá
- gái gọi
- gái gú
- gái hoá
- gái làng chơi
- gái mại dâm
- gái ngành
- gái nhảy
- gái tân
- gái tơ
- hầu gái
- nhà gái
- nhất gái hơn hai, nhì trai hơn một
- trai gái
Dịch
Người thuộc nữ giới, thường còn ít tuổi
|
Xem thêm
[sửa]- trai
Từ đảo chữ
- giá
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“Gái”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Từ xấu tiếng Việt
- vi:Giống cái
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có hộp bản dịch
- Mục từ có bản dịch tiếng Anh
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Cái Gai Là Gì
-
Gai Là Gì, Nghĩa Của Từ Gai | Từ điển Việt
-
'cái Gai' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
"gai" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gai Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Cái Gai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ba Gai - Wiktionary Tiếng Việt
-
→ Cái Gai, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Từ Gài Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cái Gai Trong Thịt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số