Gái - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Từ dẫn xuất
      • 1.4.2 Dịch
    • 1.5 Xem thêm
    • 1.6 Từ đảo chữ
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣaːj˧˥ɣa̰ːj˩˧ɣaːj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣaːj˩˩ɣa̰ːj˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 丐: cái, gái
  • 𡛔: cưới, gái

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • gai
  • gài
  • gại
  • gãi

Danh từ

gái

  1. (thường nói về người còn ít tuổi) Người thuộc nữ giới (nói khái quát). Không phân biệt già, trẻ, gái, trai. Người bạn gái. Bác gái. Họ nhà gái. Sinh được một gái. (khẩu ngữ)
  2. (thông tục,nghĩa xấu,hàm ý coi khinh) Người phụ nữ. Mê gái. Gái nhảy. Gái già.

Từ dẫn xuất

  • bạn gái
  • chị gái
  • con gái
  • con gái con đứa
  • con gái rượu
  • cô gái
  • em gái
  • gái bán hoa
  • gái bao
  • gái đĩ
  • gái đĩ già mồm
  • gái điếm
  • gái già
  • gái goá
  • gái gọi
  • gái gú
  • gái hoá
  • gái làng chơi
  • gái mại dâm
  • gái ngành
  • gái nhảy
  • gái tân
  • gái tơ
  • hầu gái
  • nhà gái
  • nhất gái hơn hai, nhì trai hơn một
  • trai gái

Dịch

Người thuộc nữ giới, thường còn ít tuổi
  • Tiếng Anh: girl(en)

Xem thêm

[sửa]
  • trai

Từ đảo chữ

  • giá

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

“Gái”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gái&oldid=2219321” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Từ thông tục tiếng Việt
  • Từ xấu tiếng Việt
  • vi:Giống cái
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục gái 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cái Gai Là Gì