Gall Bladder Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "gall bladder" thành Tiếng Việt

bao đựng mật, tuùi maät, túi mật là các bản dịch hàng đầu của "gall bladder" thành Tiếng Việt.

gall bladder noun ngữ pháp

(anatomy) A pear-shaped organ that stores bile from the liver, until the body needs it for the digestion and absorption of fats in the duodenum. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bao đựng mật

    noun

    pear-shaped organ that stores bile

    en.wiktionary.org
  • tuùi maät

    ssa.gov
  • túi mật

    Sure, gall bladders do, but it doesn't matter,'cause kidneys can't tell time.

    Chắc chắn là bọn túi mật có, nhưng mà ko quan trọng, bởi vì thận nó cũng không nói giờ được.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gall bladder " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "gall bladder"

gall bladder Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "gall bladder" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Gallbladder Tiếng Việt Là Gì