Ganh Tị - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Alternative forms
[edit]- ganh tỵ
Etymology
[edit]ganh + tị.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [ɣajŋ̟˧˧ ti˧˨ʔ]
- (Huế) IPA(key): [ɣɛɲ˧˧ tɪj˨˩ʔ]
- (Saigon) IPA(key): [ɣan˧˧ tɪj˨˩˨]
Verb
[edit]ganh tị
- to envy; to be jealous (of) Synonym: ghen tị
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese verbs
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Dịch Từ Ganh Tị Sang Tiếng Anh
-
• Ganh Tị, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Envy, Jealousy | Glosbe
-
GANH TỊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Phân Biệt 'envy' Và 'jealous' - VnExpress
-
Ganh Tị Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
GHEN TỊ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của "sự Ganh Tỵ" Trong Tiếng Anh
-
Ganh Tị Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Ghen Tị Tiếng Anh Là Gì - Các Thành Ngữ Về Sự Ghen Tỵ
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ganh Tị' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Ganh Tị Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Jealous đi Với Giới Từ Gì? Cách Dùng Jealous Trong Tiếng Anh ...
-
Ganh Tỵ - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT