GÁNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

GÁNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từTính từgánhburdengánh nặngcarrymangmang theothực hiệnchởtiến hànhvácbếkhiêngđem theogánhbeargấuchịumangsinhragánhchịu đựng đượcđượccontakemấtlấyđưahãythực hiệnđidànhdùngmangnhậnshouldervaigánh václoadtảinạpsaddledyênyên ngựayên xethắnggánhthe bruntgánh nặngbruntnặng nềincurredphải chịuphải trảphát sinhgánh chịukhoảnphải gánh

Ví dụ về việc sử dụng Gánh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Gánh” quê giữa phố.Gánh country-side in city.Người dân gánh thêm rủi ro.Successful people take more risk.Gánh nợ, và phớt lờ nó.Taking on debt and ignoring it.Nay họ phải gánh chịu phần.Now surely they have to shoulder the blame.Gánh nợ, và phớt lờ nó.Taking on debt and then ignoring it.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgánh nợ Sử dụng với động từPDVSA cũng đang gánh các khoản nợ khổng lồ.PDVSA is burdened by immense debt.Và gánh lấy các bệnh hoạn của ta.".And carried away our diseases.".Làm sao người phụ nữ có thể gánh nhiều thứ như vậy?How can one woman take so much?Gánh ta giao cho các ngươi rất nhẹ nhàng.”.The load I give you to carry is light.”.Vì mỗi người đều phải mang gánh riêng của mình.For each one should carry his own load.Emiya Kiritsugu lại gánh lên vai thêm một gánh nặng.Emiya Kiritsugu took on another heavy burden.Vì mỗi người đều phải mang gánh riêng của mình.”.For everyone must bear his own load”.OPEC sẽ gánh khoảng 2/ 3 trong mức giảm thêm.OPEC will shoulder around two-thirds of the additional cuts.Hình như Điền đang gánh thứ gì đó rất nặng.He seems to be shouldering something heavy.Họ đang gánh vác những lời bào chữa và lo sợ thất bại.They are burdened with excuses and fears of failing.Vì mỗi người đều phải mang gánh riêng của mình.”.For each one shall bear his own load.'.Một người đàn ông gánh 6.000 đô la trong các hóa đơn chưa thanh toán.A man burdened with $6,000 in unpaid bills.Nhưng thực tế bạn không thể gánh hết trách nhiệm.But really, you can't take all the blame.Trung Quốc gánh một phần lớn trách nhiệm trong việc này.China bears a large part of the blame for this situation.Đương nhiên, tôi phải gánh một phần trách nhiệm.Obviously I need take some responsibility.Anh gánh quá nhiều trách nhiệm vào mình, lúc nào cũng vậy.You take too much responsibility on yourself, as always.Rõ ràng là người Mỹ đang gánh quá nhiều khoản nợ.Americans might be taking on too much debt.Ông ấy đang gánh trên vai toàn bộ sức nặng của thảm kịch.He is carrying on his back the entire weight of the drama.”.Vì ách của Ta là dễ chịu và gánh của Ta là nhẹ nhàng.”.For my yoke is kindly and my load is light.".Nhưng một số, rõ ràng, phải gánh nhiều trách nhiệm hơn những người khác.But some, evidently, must shoulder more blame than others.Nhưng thu nhập của cô quá nhỏ và gánh nợ cô quá lớn.But her income was too little and her debt load too big.Marie đã pháncả 3 người sẽ phải gánh những cái chết thảm khốc.Marie has said all the three would have to bear catastrophic deaths.Một sinh viên gia cảnh bình thường, không thích hợp mang gánh nặng như vậy.Normally students are not allowed to carry such a load that heavy.Ông cho rằng các đồng minh của Mỹ nên gánh nhiều gánh nặng hơn.Americans think our allies should shoulder more of the burden.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0433

Xem thêm

gánh nặng thuếtax burdengánh xiếccircuscircusesphải gánh chịuincurbear the brunthave to bearincurredincursgánh vácshouldershoulderingshoulderedgánh nặng bệnh tậtthe burden of diseasegánh nặng nàythis burdengánh nặng lênburden ongánh nặng nợ nầndebt burdendebt burdensgánh nặng đóthat burdengánh nặng chứng minhburden of proofgánh nặng cho họburden to themgánh nặng cho anha burden to yougánh nặng đáng kểsignificant burdengánh nặng chi phícost burdengánh nặng hành chínhadministrative burdengánh nặng tâm lýpsychological burdengánh nặng toàn cầuthe global burdengánh nặng pháp lýregulatory burdengánh nặng chăm sócthe burden of care S

Từ đồng nghĩa của Gánh

mang thực hiện chịu mất lấy tải đưa hãy vai đi dành gấu dùng nhận uống take bear tham gia chụp load gangwongánh nặng bệnh tật

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh gánh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Gánh Trong Tiếng Anh