Gánh - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "gánh" thành Tiếng Anh

carry, shoulder, burden là các bản dịch hàng đầu của "gánh" thành Tiếng Anh.

gánh + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • carry

    verb

    Chúng ta phải gánh trọng trách này, không phải bọn nhóc ngoài ấy.

    It's our job to carry the weight of this, not those kids out there.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • shoulder

    verb noun

    Anh không biết người phải gánh vác trách nhiệm lớn nhường nào.

    You've no idea the responsibility that rests upon her shoulders.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • burden

    verb noun

    Tôi đã cảm thấy gánh nặng và đầu tôi cúi xuống.

    I was burdened and my head was down.

    GlosbeResearch
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • load
    • to carry
    • incur
    • bear a charge
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gánh " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "gánh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cái Gánh Trong Tiếng Anh