Gáo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • trầm trồ Tiếng Việt là gì?
  • thủ chỉ Tiếng Việt là gì?
  • suy rộng Tiếng Việt là gì?
  • khởi sơ Tiếng Việt là gì?
  • cốm Tiếng Việt là gì?
  • học cụ Tiếng Việt là gì?
  • cho bề Tiếng Việt là gì?
  • biệt Tiếng Việt là gì?
  • thợ nề Tiếng Việt là gì?
  • Vĩnh Hà Tiếng Việt là gì?
  • hoặc Tiếng Việt là gì?
  • Xuân Đan Tiếng Việt là gì?
  • sen vàng Tiếng Việt là gì?
  • Tống Trân Tiếng Việt là gì?
  • xứ sở Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gáo trong Tiếng Việt

gáo có nghĩa là: - 1 dt. Đồ dùng để múc chất lỏng, thường có hình chỏm cầu, cán dài: gáo múc nước gáo đong dầu gáo dừa gáo nước lửa thành (tng.) gáo dài hơn chuôi (tng.) Một chĩnh đôi gáo (tng.).. - 2 dt. Cây mọc rải rác trong rừng thứ sinh hoặc trồng lấy bóng mát ở thành phố, thân thẳng hình trụ, tán hình chóp, lá hình trái xoan thuôn hay hình trứng nhọn đầu mặt trên bóng nâu đậm, mặt dưới nâu sáng, gỗ màu trắng, dùng xây dựng hoặc đóng đồ dùng.

Đây là cách dùng gáo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gáo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cái Gáo Tiếng Anh