"múc" Là Gì? Nghĩa Của Từ Múc Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"múc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

múc

múc
  • Scoop, ladle soup out into bowls
    • Múc nước trong thùng ra chậu: To scoop water out of a bucket into a basin
ladle
  • gáo múc ra: tap ladle
  • gáo múc ra: tapping ladle
  • cần múc nước
    sweep
    cần trục có gầu múc
    crane shovel
    dãy gàu múc
    ladder
    độ sâu múc
    depth of scooping
    gáo múc
    scoop
    gáo múc
    scoop shovel
    gáo múc dầu
    oil dipper
    gáo múc dầu
    oil scoop
    gáo múc xỉ
    skimmer scoop
    gầu múc
    bucket
    gầu múc
    scoop
    gầu múc (xe xúc đất)
    shovel
    gầu múc đất
    bucket
    gầu múc hậu
    back hoe
    gầu múc hậu
    drag shovel
    gầu múc hậu
    drag shovel or back hoe
    gàu múc
    scoop
    gàu múc
    scoop shovel
    gàu múc hậu
    back hoe
    guồng có gáo múc nước
    scoop water wheel
    múc đường bao của thùy bên
    side-lobe envelope level
    múc ra
    bail out
    múc xỉ nổi
    scum
    múc xỉ nổi
    skim
    sự múc vét
    scooping
    sự múc xỉ nổi
    scumming
    sự múc xỉ nổi
    skimming
    sự múc xỉ nổi
    skimming off the dross
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    múc

    - đg. Lấy ra bằng gáo muôi, thìa... một thức lỏng, hay có cả nước lẫn cái: Múc dầu; Múc canh; Múc cháo.

    nđg. Dùng muỗng, vá, gáo mà lấy vật lỏng hoặc sệt sệt: Tiền trao cháo múc (tng).

    Từ khóa » Cái Gáo Tiếng Anh