Gấp đôi - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "gấp đôi" thành Tiếng Anh
double, duplicate, doubly là các bản dịch hàng đầu của "gấp đôi" thành Tiếng Anh.
gấp đôi + Thêm bản dịch Thêm gấp đôiTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
double
nounThu nhập của anh ấy đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.
His income is now double what it was ten years ago.
GlosbeMT_RnD -
duplicate
verbchính mình có thể gấp đôi hình ban đầu
that he or she can duplicate the original figure
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
doubly
adverbRồi ông ta nói con tàu đã chở nặng gấp đôi.
He then said the ship was doubly overburdened.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dual
- duplicative
- redouble
- twice
- twofold
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gấp đôi " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "gấp đôi" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » To Gấp đôi Tiếng Anh
-
GẤP ĐÔI - Translation In English
-
• To Gấp đôi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Double, Duplicate - Glosbe
-
GẤP ĐÔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Gấp đôi Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'gấp đôi' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng ...
-
GẦN NHƯ GẤP ĐÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
GẤP ĐÔI CHO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tra Từ Gấp đôi - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Gấp đôi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
WRITING TASK I : CÁCH DIỄN TẢ SỐ LIỆU... - Mrs. Trang IELTS
-
So Sánh Gấp Nhiều Lần Trong Tiếng Anh Như Thế Nào?
-
Cách So Sánh Gấp đôi Trong Tiếng Anh - Xây Nhà
-
Các Dạng đặc Biệt Của Câu So Sánh - Oxford English UK Vietnam
-
Gấp đôi - Wiktionary Tiếng Việt