Tra Từ Gấp đôi - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)

Tra Từ Dịch Nguyên Câu Lớp Ngoại Ngữ Tử Vi Luyện thi IELTS Nấu Ngon Chùa Online Chuyển bộ gõ ANH - VIỆT VIỆT - ANH VIỆT - ANH - VIỆT 4in1 ANH - VIỆT - ANH ANH - VIỆT 2 VIỆT - VIỆT ANH - VIỆT BUSINESS VIỆT - ANH BUSINESS ANH - VIỆT TECHNICAL VIỆT - ANH TECHNICAL EN-VI-EN kỹ TECHNICAL ANH - VIỆT DẦU KHÍ OXFORD LEARNER 8th OXFORD THESAURUS LONGMAN New Edition WORDNET v3.1 ENGLISH SLANG (T.lóng) ENGLISH Britannica ENGLISH Heritage 4th Cambridge Learners Oxford Wordfinder Jukuu Sentence Finder Computer Foldoc Từ điển Phật học Phật học Việt Anh Phật Học Anh Việt Thiền Tông Hán Việt Phạn Pali Việt Phật Quang Hán + Việt Y khoa Anh Anh Y khoa Anh Việt Thuốc Anh Việt NHẬT - VIỆT VIỆT - NHẬT NHẬT - VIỆT (TÊN) NHẬT - ANH ANH - NHẬT NHẬT - ANH - NHẬT NHẬT HÁN VIỆT NHẬT Daijirin TRUNG - VIỆT (Giản thể) VIỆT - TRUNG (Giản thể) TRUNG - VIỆT (Phồn thể) VIỆT - TRUNG (Phồn thể) TRUNG - ANH ANH - TRUNG HÁN - VIỆT HÀN - VIỆT VIỆT - HÀN HÀN - ANH ANH - HÀN PHÁP - VIỆT VIỆT - PHÁP PHÁP ANH PHÁP Larousse Multidico ANH - THAI THAI - ANH VIỆT - THAI THAI - VIỆT NGA - VIỆT VIỆT - NGA NGA - ANH ANH - NGA ĐỨC - VIỆT VIỆT - ĐỨC SÉC - VIỆT NA-UY - VIỆT Ý - VIỆT TÂY B.NHA - VIỆT VIỆT - TÂY B.NHA BỒ Đ.NHA - VIỆT DỊCH NGUYÊN CÂU
History Search
  • gấp đôi
  • [Clear Recent History...]
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gấp đôi
[gấp đôi]
to fold in two; to fold double; to double
Gấp đôi một tờ báo
To fold a newspaper in two; to fold a newspaper double
Gấp đôi cái mền lại cho ấm thêm
To fold a blanket double for extra warmth; to double a blanket (over) for extra warmth
double; twofold; twice
Phần thức ăn lấy gấp đôi
A double helping
Thuốc tẩy mới mạnh gấp đôi để diệt mầm bệnh
The new bleach with double strength for killing germs
Tôi 40 tuổi, nhưng nó mới 20 tuổi - Tuổi tôi gấp đôi tuổi nó
I'm 40 years old, but he is only twenty - My age is double his/I am twice his age/I am double his age
Bà ta chi tiêu gấp đôi những gì mà bà ta kiếm được
She spends double what she earns
Chúng tôi cần gấp đôi số lượng mà họ hiện có
We need double the amount they have
Tôi bảo đảm tháng này lương anh tăng gấp đôi
I'm sure your salary will double this month; I'm sure your salary will increase twofold this month
Cũng làm việc ấy, nhưng nó được trả lương gấp đôi
He's paid double for the same job
Sự gia tăng gấp đôi
A twofold increase
Hiệu suất của xe tăng gấp đôi từ khi máy được điều chỉnh
The car's performance is twice as good since the engine's been tuned
Cô ấy làm việc nhiều gấp đôi tôi
She did twice as much work as me
Tôi muốn có gấp đôi chừng ấy
I'd like twice as much/many; I'd like as much/many again
Phòng này dài gấp đôi phòng kia
This room is twice as long as that one; this room is twice longer than that one; this room is twice the length of that one
double; duplicative gấp đôi một tờ giấy to fold a sheet double
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn © Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.

Từ khóa » To Gấp đôi Tiếng Anh