Gấu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- lạc đàn Tiếng Việt là gì?
- tâm tích Tiếng Việt là gì?
- Tam Thành Tiếng Việt là gì?
- hợp hiến Tiếng Việt là gì?
- Vũ Công Huệ Tiếng Việt là gì?
- Xín Mần Tiếng Việt là gì?
- nhem nhẻm Tiếng Việt là gì?
- lỉnh Tiếng Việt là gì?
- lấc láo Tiếng Việt là gì?
- lưỡi lê Tiếng Việt là gì?
- cút Tiếng Việt là gì?
- nhà gái Tiếng Việt là gì?
- Thịnh Thành Tiếng Việt là gì?
- nhe Tiếng Việt là gì?
- tàu bè Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của gấu trong Tiếng Việt
gấu có nghĩa là: - 1 dt Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh: Dạy gấu làm xiếc.. - tt Tham lam, ngổ ngáo: Không ai ưa hắn vì hắn rất .. - 2 dt Cỏ thuộc loại cói, thân tam giác, rễ có chất dầu thơm, thường gọi là hương phụ: Rễ gấu dùng làm thuốc.. - 3 dt chỗ vải khâu gấp lạ; ở dưới vạt áo hay ống quần: áo quần sổ gấu.
Đây là cách dùng gấu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gấu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » định Nghĩa Từ Gấu Là Gì
-
Họ Gấu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gấu Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "gấu" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Gấu - Từ điển Việt
-
Tại Sao Mọi Người Thường Hay Gọi Người Yêu Là Gấu?
-
Gấu (văn Hóa đồng Tính Nam) – Wikipedia Tiếng Việt
-
AJC Confessions - [10.167]:"Gấu Là Gì? - Facebook
-
Giải Thích Thuật Ngữ: Con Gấu - 24HMoney
-
Vì Sao Bạn Gái được Gọi Là "Gấu”? - 24H
-
Thị Trường Bò Và Thị Trường Gấu - Trang Chủ AIS
-
đầu Gấu - Wiktionary Tiếng Việt
-
CON GẤU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thị Trường Gấu Bear Market Là Gì? Khái Niệm Bạn Nên Biết - Anfin