Từ điển Tiếng Việt "gấu" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"gấu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gấu

- 1 dt Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh: Dạy gấu làm xiếc.

- tt Tham lam, ngổ ngáo: Không ai ưa hắn vì hắn rất .

- 2 dt Cỏ thuộc loại cói, thân tam giác, rễ có chất dầu thơm, thường gọi là hương phụ: Rễ gấu dùng làm thuốc.

- 3 dt chỗ vải khâu gấp lạ; ở dưới vạt áo hay ống quần: áo quần sổ gấu.

(Ursidae), họ thú lớn, bộ Thú ăn thịt (Carnivora). Một vài loài có thân dài tới 3 m, nặng 750 - 1.000 kg. Bàn chân khoẻ, các ngón có móng vuốt. Đuôi ngắn, G là động vật ăn tạp, thích ăn mật ong và một số loại quả (dẻ). Nơi sống của G là rừng nguyên sinh. Trên thế giới có 7 loài. Ở Việt Nam có 2 loài: G ngựa (Selenarctos thibetanus) và G chó (Helarctos malayanus). Số lượng các loài G đang bị suy giảm do bị săn bắn quá mức và do nơi ở (rừng) bị tàn phá. Săn bắt G, ngoài thịt, người ta còn khai thác bộ phận khác như mật, xương... Mật gấu là vị thuốc trong y học cổ truyền. Túi mật G phơi khô nơi mát, gói kín, bảo quản trong bình chống ẩm. Bên trong túi mật chứa chất có màu đen nhánh, là hỗn hợp gồm colesteron, sắc tố mật (bilirubin và các muối, các axit cholic, trong đó axit urođegoxicholic chỉ thấy ở mật G). Khi nếm mật G thấy có vị đắng, sau ngọt mát và dính lưỡi. Theo y học cổ truyền, mật G có tính hàn, vị khô (đắng), vào các kinh tâm, can, vị, có công dụng thanh nhiệt, sát khuẩn. Dùng mật G chữa đau mắt đỏ có màng, nhọt mũi, sâu răng; uống mật G để chữa kinh hãi co quắp, bị vàng da lâu ngày. Còn dùng mật G để chữa chấn thương gây ứ huyết (lấy một lượng mật G bằng hạt gạo, mài với nước đun sôi để nguội để nhỏ mắt, chữa mắt sưng đỏ hoặc đụng dập có ứ huyết).

 

Gấu

1. Gấu nâu; 2. Gấu trắng; 3. Gấu ngựa; 4. Gấu đen Bắc Mĩ; 5. Gấu chó; 6. Gấu đen Châu Mĩ; 7. Gấu lợn

nd. Loại thú ăn thịt cỡ lớn, đuôi ngắn, đi bằng bàn chân, thường trèo lên cây ăn mật ong.nd. Cỏ gấu, cỏ thuộc loại cói, có củ nhỏ, dùng làm thuốc.nd. Lần vải bẻ gập lại ở dưới cùng thân áo hay ống quần. Gấu quần. Áo sổ gấu (áo đại tang). Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

gấu

gấu
  • noun
    • bear
      • mật gấu: a bear's gall. Blader
      • gấu trúc: panda
      • gấu bắc cực: polar bear
  • noun
    • hem; turn-up

Từ khóa » định Nghĩa Từ Gấu Là Gì