Nghĩa Của Từ Gấu - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
thú ăn thịt cỡ lớn, đuôi cộc, đi bằng bàn chân, thường trèo cây ăn mật ong, có đặc tính ngủ đông..
Tính từ
(Thông tục) hung dữ và hỗn láo
trông rất gấu thằng cha gấu lắm!Danh từ
cỏ gấu (nói tắt).
Danh từ
lần vải bẻ gấp lại ở phía dưới cùng ống quần hoặc thân áo
gấu áo quần dài quá phải lên gấu giật gấu vá vai (tng) Đồng nghĩa: lai Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/G%E1%BA%A5u »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » định Nghĩa Từ Gấu Là Gì
-
Họ Gấu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gấu Nghĩa Là Gì?
-
Gấu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gấu" - Là Gì?
-
Tại Sao Mọi Người Thường Hay Gọi Người Yêu Là Gấu?
-
Gấu (văn Hóa đồng Tính Nam) – Wikipedia Tiếng Việt
-
AJC Confessions - [10.167]:"Gấu Là Gì? - Facebook
-
Giải Thích Thuật Ngữ: Con Gấu - 24HMoney
-
Vì Sao Bạn Gái được Gọi Là "Gấu”? - 24H
-
Thị Trường Bò Và Thị Trường Gấu - Trang Chủ AIS
-
đầu Gấu - Wiktionary Tiếng Việt
-
CON GẤU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thị Trường Gấu Bear Market Là Gì? Khái Niệm Bạn Nên Biết - Anfin