GÂY RA SỰ PHẪN NỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GÂY RA SỰ PHẪN NỘ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch gây ra sự phẫn nộ
sparked outragecaused outragecauses resentmenttriggered outrageprovoked outragesparking outrage
{-}
Phong cách/chủ đề:
The case has sparked outrage in China.Chính những sứ vụ của các ngôn sứ chân thật gây ra sự phẫn nộ.
It is the Missions of the true prophets, which cause outrage.Vụ việc này đã gây ra sự phẫn nộ ở Nhật Bản.
The story has caused outrage in Japan.Điều đó gây ra sự phẫn nộ từ các bộ phận trong Hải quân Hoàng gia Anh.
These facts provoked outrage from parts of the Royal Navy.Câu chuyện này đã gây ra sự phẫn nộ ở Nhật Bản.
The story has caused outrage in Japan. Mọi người cũng dịch đãgâyrasựphẫnnộ
Hơn 1.600 lính Anh đã chết trong cuộc tấn công này, gây ra sự phẫn nộ ở Anh.
More than 1,600 Brits died during the attack, provoking outrage back in the UK.Vụ bắt giữ gây ra sự phẫn nộ và các cuộc biểu tình gia tăng.
The arrests caused outrage and a rise in protests.Thảm cảnh của người Rohingya đã gây ra sự phẫn nộ trên khắp thế giới.
The plight of the Rohingya has sparked outrage around the world.Động thái này gây ra sự phẫn nộ của người Palestine, thế giới Hồi giáo và cả châu Âu.
The move provoked outrage among the Palestinians and the Muslim world as a whole.Dù đó là gì, phản ứng của bạn sẽ chỉ gây ra sự phẫn nộ từ đối tác của bạn.
Whatever it is, your reaction will only cause resentment from your partner.Điều này gây ra sự phẫn nộ từ nhiều người dùng, và Liên minh châu Âu phải bắt tay vào điều tra.
This sparked an outrage from many users, and also lead to an investigation from the European Commission.Làm như vậy, bạn sẽ bắt đầu giải phóng cảm xúc gây ra sự phẫn nộ và thay thế nó bằng tình yêu.
By doing so, you will begin to release the emotional charge that causes resentment, and to replace it with love.Thay vì gây ra sự phẫn nộ, họ bắt đầu tạo dựng sự ủng hộ với chiến thuật khác: tỏ ra bình thường.
Instead of stoking outrage, they set out to build support with another tack: Looking normal.Ông ta được tự do trở về Malaysia vào tháng 12 năm 2010, gây ra sự phẫn nộ trong cộng đồng Karen.
He was able to return to his country freely in December 2010, provoking indignation within the Karen community..Nhưng thỏa thuận này đã gây ra sự phẫn nộ cả trong chính phủ của ông và từ các đồng minh truyền thống của Ý.
But the accord has caused consternation both within his government and among Italy's traditional allies.Những thay đổi như vậy đối với nhiều người là vô cùng nổi bật, gây ra sự phẫn nộ và cảm giác lừa dối, phản bội.
Such changes for many are extremely striking, which causes resentment and a sense of deceit, betrayal.Cảnh quay này đã gây ra sự phẫn nộ trong cả phe đối lập và những người ủng hộ Tổng thống Syria Bashar Assad.
The footage has sparked outrage among both the opposition and supporters of Syrian President Bashar Assad.Tuy nhiên, khi cảnh quay được truyền nhau, nó gây ra sự phẫn nộ trong thành phố bảo thủ Pakistan.
However, when the footage was circulated via mobile phones, it caused outrage in the conservative Pakistani town.Năm ngoái, xuất hiện video những người lính Ấn Độ kéo một chiến binh đã chết qua một thị trấn Kashmir, gây ra sự phẫn nộ.
Last year, video emerged of Indian soldiers dragging a dead militant through a Kashmiri town, sparking outrage.Hai người yêu nhau nhìn nhau lần đầu tiên vàôm chầm lấy nhau gây ra sự phẫn nộ cho đám tùy tùng của Sarastro.
The two loverssee one another for the first time and instantly embrace, causing indignation among Sarastro's followers.Vụ bắt giữ bà Mạnh đã gây ra sự phẫn nộ trên khắp Trung Quốc, nơi Huawei được coi là một niềm tự hào dân tộc.
Meng's arrest has sparked outrage across China, where Huawei is seen as a national champion and a source of national pride.Công ty đã sa thải loạt đạo diễn kiêm nhà văn James Gunn sau khi một số tweet không màu gây ra sự phẫn nộ trực tuyến.
The company fired serial director and screenwriter James Gunn after a series of unusual tweets online outrage had triggered.Lời kêu gọi của ông này đã gây ra sự phẫn nộ tại nước Cộng hòa Bắc Caucasus và trong công chúng cũng như các nhà lập pháp Nga.
His post has caused indignation in republics of the North Caucasus and among the Russian public and lawmakers.Trong khi ông đang nghiên cứu, ông nói với nhiều người về sự quan tâm của ông trong chuyển đổi loài mà không gây ra sự phẫn nộ.
While he was researching, he told many people about his interest in transmutation without causing outrage.Điều đó đã gây ra sự phẫn nộ trong số nhiều người, bao gồm cả Tổng thống Bush, người cảm thấy phá hủy phôi người như là phá hủy một cuộc sống.
That has sparked outrage among many, including President Bush, who feel destroying a human embryo is like destroying a life.Hóa thạch của một khủng long T- Rex con đang được bán trên eBay với giá gần 3 triệu USD, gây ra sự phẫn nộ trong cộng đồng khoa học.
The fossil of a baby T-Rex is being sold on eBay for almost $3 million, sparking outrage among the scientific community.Một luật sư người Ai Cập, Nabih al- Wahsh,đã gây ra sự phẫn nộ sau khi ông tuyên bố rằng những phụ nữ mặc quần jeans rách xứng đáng bị cưỡng hiếp.
An Egyptian lawyer, Nabih al-Wahsh,has sparked outrage after he claimed that women who wear ripped jeans deserved to be raped.Cô vô tình xây dựng một loạt các quy tắc theo phong cách quái vật cho hai cô con gái của mình, gây ra sự phẫn nộ từ cô con gái lớn Yim Sin Yue.
She unintentionally formulates a series of monster-style rules for her two daughters, causing resentment from her elder daughter Yim Sin Yue.Tổng thống Philippine Rodrigo Duterte đã gây ra sự phẫn nộ sau khi tuyên bố rằng ông" đã tự điều trị" cho bản thân khỏi bệnh đồng tính nam với sự giúp đỡ của những.
Philippine President Rodrigo Duterte has sparked outrage after claiming that he“cured” himself of being gay with the help of.Mối liên hệ với Contra đã gây ra sự phẫn nộ trong Quốc hội, dẫn đến việc thông qua Điều luật sửa đổi Boland( Boland Amendment) vào năm 1982, ngăn cấm việc sử dụng ngân sách liên bang“ nhằm mục đích lật đổ chính quyền Nicaragua..
The Contra connection caused outrage in Congress, which in 1982 had passed the Boland Amendment prohibiting the use of federal money"for the purpose of overthrowing the government of Nicaragua..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 59, Thời gian: 0.1843 ![]()
![]()
gây ra sự phá hủygây ra sự suy giảm

Tiếng việt-Tiếng anh
gây ra sự phẫn nộ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Gây ra sự phẫn nộ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đã gây ra sự phẫn nộhas sparked outrageTừng chữ dịch
gâydanh từcausetriggergâyđộng từposeinduceinflictrahạtoutoffrađộng từmadecamesựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyphẫndanh từdisgustangernộdanh từangerfurywrathragenộtính từangryTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Phẫn Nộ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Phẫn Nộ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
PHẪN NỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ PHẪN NỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Sự Phẫn Nộ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Phẫn Nộ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ PHẪN NỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Đặt Câu Với Từ "phẫn Nộ"
-
Nghĩa Của Từ Phẫn Nộ Bằng Tiếng Anh
-
Indignation | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Thể Hiện Sự Tức Giận Trong Tiếng Anh Cực Kỳ Đơn Giản
-
Bày Tỏ Sự Phẫn Nộ Trong Tiếng Anh Flashcards | Quizlet
-
Phẫn Nộ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Phẫn Nộ - Wiktionary Tiếng Việt