Generosity Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "generosity" thành Tiếng Việt

hành động khoan hồng, hành động rộng lượng, lượng cá là các bản dịch hàng đầu của "generosity" thành Tiếng Việt.

generosity noun ngữ pháp

(uncountable) the trait of being willing to donate money and/or time [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hành động khoan hồng

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • hành động rộng lượng

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • lượng cá

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự khoan hồng
    • sự rộng lượng
    • tính hào phóng
    • tính rộng rãi
    • hào hiệp
    • sự hào phóng
    • sự rộng rãi
    • tính hào hiệp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " generosity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "generosity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Generosity Tính Từ