Ghim - Wiktionary Tiếng Việt

ghim
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Động từ
    • 1.6 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣim˧˧ɣim˧˥ɣim˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣim˧˥ɣim˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 金: kim, ghim, găm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • ghìm

Danh từ

ghim

  1. Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo. Dùng ghim gài huân chương trên ve áo.

Động từ

ghim

  1. Gài bằng. Ghim tập hoá đơn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ghim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ghim&oldid=1845829”

Từ khóa » Từ Ghim Nghĩa Là Gì