Nghĩa Của Từ Ghim - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
vật nhỏ bằng kim loại dùng để cài giấy tờ
hộp ghimĐộng từ
cài bằng cái ghim
ghim chứng từnhư găm (ng2)
bị mảnh đạn ghim vào ngực ghim mảnh giấy lên vách Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ghim »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ Ghim Nghĩa Là Gì
-
Ghim - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ghim Là Gì, Nghĩa Của Từ Ghim | Từ điển Việt
-
Ghim Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ghim Nhau Nghĩa Là Gì
-
Ghim Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "ghim" - Là Gì?
-
Góc Giải đáp: Ghim Bài Là Gì? Trên Facebook Nút Ghim Dùng để Làm Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ghìm - Từ điển Việt
-
Từ Ghìm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Góc Giải Đáp: Ghim Là Gì, Nghĩa Của Từ Ghim, Nghĩa Của Từ Ghìm
-
Ghim Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt
-
Bị Ghim Là Gì - Từ Điển Tiếng Việt Ghim
-
'ghìm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt