Từ điển Tiếng Việt "ghim" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ghim" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ghim

nId. Đinh nhỏ dài dùng để gài giấy. Ghim băng. Ghim cúc. IIđg. Dùng ghim mà gài. Giấy tờ phải ghim lại. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ghim

ghim
  • noun
    • pin
      • ghim băng: safe pin
  • verb
    • to pin; to enclose; to fasten
clip
  • cái ghim kẹp giấy: paper clip
  • pin
  • đinh ghim: pin
  • đinh ghim dẫn hướng: guide pin screw
  • ghép có ghim: pin joint
  • ghim dẫn hướng: guide pin
  • kim ghim: pin
  • bộ sinh xung ghim
    clamp pulse generator
    chở kháng ghim
    blocked impedance
    đầu ghim
    pinpoint
    đi-ốt ghim
    clamping diode
    đi-ốt ghim DC
    DC clamp diode
    điện dung (bị) ghim
    clamped capacitance
    đinh ghim
    sprig
    đinh ghim
    wire nail
    ghim băng giá
    mush frost
    ghim hãm
    tension clamp
    ghim nước đá
    mush frost
    lỗ ghim
    pinhole
    máy đóng ghim
    stapler product
    máy đóng ghim góc
    corner stapling machine
    mạch ghim
    clamping
    mạch ghim
    clamping circuit
    mạch ghim (sơ đồ điện)
    clamping circuit
    mạch ghim dùng điot
    diode clamp
    may đóng ghim
    stapling machine
    rutin dạng ghim
    maidenhair
    sứ bắt ghim
    shackle insulator
    sự đóng bằng ghim
    side stitching
    sự đóng bằng ghim
    stab stitching
    sự đóng ghim
    stab stitching
    peg
  • ghìm giữ (giá hối đoái, cổ phiếu ...): peg
  • thỏa thuận ghìm giá
    knock-out agreement
    việc ghìm giá
    pegging

    Từ khóa » Từ Ghim Nghĩa Là Gì