Từ điển Tiếng Việt "ghim" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ghim" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ghim
nId. Đinh nhỏ dài dùng để gài giấy. Ghim băng. Ghim cúc. IIđg. Dùng ghim mà gài. Giấy tờ phải ghim lại.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ghim
ghim- noun
- pin
- ghim băng: safe pin
- pin
- verb
- to pin; to enclose; to fasten
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Từ Ghim Nghĩa Là Gì
-
Ghim - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ghim Là Gì, Nghĩa Của Từ Ghim | Từ điển Việt
-
Ghim Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ghim Nhau Nghĩa Là Gì
-
Ghim Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Góc Giải đáp: Ghim Bài Là Gì? Trên Facebook Nút Ghim Dùng để Làm Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ghim - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Ghìm - Từ điển Việt
-
Từ Ghìm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Góc Giải Đáp: Ghim Là Gì, Nghĩa Của Từ Ghim, Nghĩa Của Từ Ghìm
-
Ghim Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt
-
Bị Ghim Là Gì - Từ Điển Tiếng Việt Ghim
-
'ghìm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt