
Từ điển Tiếng Việt"già"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
già
- Người chị mẹ, đối với dì là em mẹ: Con dì con già.
- I. t. ph. 1. Nhiều tuổi, đã sống từ lâu: Nhường bước người già; Gà già thịt dai; Cây già. 2. Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi: Mặt già; Tìm một chị tiếng già để đóng vai bà lão; Lo nghĩ nhiều nên già trước tuổi. 3. ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung: Thầy già; Cậu ta là bạn già của mình; Chưa đến bốn mươi nhưng đã già tuổi Đảng. 4. Nói hoa lợi để quá mức mới thu hoạch hoặc chưa thu: Cau già; Bầu già. 5. Trên mức trung bình, mức vừa dùng, mức hợp lý: Nước nóng già; Dọa già. Già néo đứt dây. Làm găng quá thì hỏng việc. 6. Dôi ra một ít, trên một mức độ nào đó: Già một thước; Lấy già một đấu. II. đ. Từ thân mật người có tuổi tự xưng hoặc người chưa già gọi người có tuổi: Cho già miếng trầu; Mời già xơi nước.
nIt. 1. Nhiều tuổi, lâu năm. An hưởng tuổi già. Già trước tuổi. 2. Sản phẩm trồng trọt sau giai đoạn phát triển đầy đủ. Đậu đã già. Rau già, chỉ toàn xơ. 3. Quá độ, quá mức thường. Già mười thước. Già nắng: phơi nhiều nắng. Già kén, kẹn hom: quá kén chọn lại hay gặp xấu. 4. Có trình độ hơn hẳn mức bình thường. Già tay lái. Một thợ may già kinh nghiệm. IIp. Cứ lấn tới trong việc làm, tỏ ra không kiêng nể gì ai. Càng nhịn nó càng làm già. IIId. Người cao tuổi (có thể dùng để tự xưng một cách thân mật). Kính già yêu trẻ. Để già kể cho các cháu nghe.Tầm nguyên Từ điểnGiàTức Già Lam. Chữ Ấn Độ dùng để gọi cái chùa.
Có người đàn việt lên chơi cửa già. Kim Vân Kiềuxem thêm: già, già cả, già nua

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
già
già- adj
- old; aged; senile
- cô ta có vẻ già: She is begining to look old
senile |
| bệnh tâm thần tuổi già: senile insanity |
| chứng dày sừng tuổi già: senile keratosis |
| dãn mao mạch tuổi già: senile ectasia |
| nhuyễn xương tuổi già: senile osteomalacia |
| rụng tóc (hói) tuổi già: senile alopecia |
| sự thoái triển tuổi già: senile involution |
| thấp khớp háng người già: senile fugax |
| thoái hóa tuổi già: senile degeneration |
| u sừng tuổi già: keratoma senile |
| vùng hoại tứ não tuổi già: senile plaque |
purpura senilis |
|
gerodontology |
|
morbus coxae senilis |
|
presbycardial |
|
flat for aged people |
|
geronorphism |
|
| chứng nói nhiều ở người già |
leresis |
|
ageconcern |
|
arcus senilis |
|
old age |
|
presbyacusis |
|
overburnt brick |
|
chuff brick |
|
body brick |
|
clinker |
|
clinker brick |
|
hard burnt brick |
|
well-burned brick |
|
become older |
|
age-hardening |
|
| già hóa của các vật liệu từ |
ageing of magnetic materials |
|
artificial ageing |
|
magnetic ageing |
|
natural aging |
|
stage of old age |
|
slowly ageing tar |
|
| gudron hóa già bình thường |
normally ageing turf |
|