Gia Sư Trong Tiếng Trung Là Gì? Từ Vựng Học Tập Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm

- TRANG CHỦ

- PHỤ HUYNH
- Đăng ký tìm gia sư
- Học phí tham khảo
- Dịch vụ gia sư
- Gia sư tiêu biểu
- GIA SƯ
- Đăng ký làm gia sư
- Hướng dẫn nhận lớp
- Hợp Đồng Gia Sư
- Tuyển Dụng
- LỚP MỚI

- TUYỂN DỤNG

- LIÊN HỆ

` 
dành cho phụ huynh - học sinhLiên hệ tìm gia sư
0974.022.523
dành cho giáo viên - sinh viênLiên hệ tìm lớp dạy
0373.580.580
PHỤ HUYNH
- Đăng ký tìm gia sư
- Học phí tham khảo
- Dịch vụ gia sư
- Gia sư tiêu biểu
GIA SƯ
- Đăng ký làm gia sư
- Lớp Mới cần gia sư
- Hướng dẫn nhận lớp
- Hợp Đồng Gia Sư
- Tuyển Dụng
HỖ TRỢ
- Phụ Huynh - Học Sinh
- 0974.022.5230901.755.866
- Giáo Viên - Sinh Viên
- 0373.580.5800932.609.268
GIA SƯ TIÊU BIỂU
Xem nhiều hơn
Số lượt truy cập
1 2 1 2 6 8
Tin Tức Gia Sư Trong Tiếng Trung Là Gì? Từ Vựng Học Tập Tiếng TrungNội dung tìm hiểu từ Gia sư trong tiếng Trung cùng nhiều từ vựng khác chủ đề học tập trong tiếng Hoa. Đây là một trong nhiều chủ đề thân thuộc với không ít các bạn sinh viên. Hãy cùng chúng tôi bổ sung lượng từ vựng còn thiếu của mình nhé!
Xem Nhanh
- 1. Từ Vựng Gia Sư Trong Tiếng Trung
- 2. Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trường Học
- 3. Từ Vựng Tiếng Hoa Chủ Đề Sinh Viên
Từ Vựng Gia Sư Trong Tiếng Trung
| Gia sư | 导师 | Dǎoshī |
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trường Học
| 0 | Gia sư | 导师 | Dǎoshī |
| 1 | Học sinh cấp ba | 高中生 | gāo zhōng shēng |
| 2 | Sinh viên | 大学生 | dàxué shēng |
| 3 | Sinh viên những năm đầu | 低年级学生 | dī niánjí xué shēng |
| 4 | Sinh viên những năm cuối | 高年级学生 | gāo niánjí xué shēng |
| 5 | Học sinh mới | 新生 | xīn shēng |
| 6 | Sinh viên năm thứ nhất | 一年级大学生 | yī niánjí dàxué shēng |
| 7 | Sinh viên năm thứ hai | 二年级大学生 | èr niánjí dàxué shēng |
| 8 | Sinh viên năm thứ ba | 三年级大学生 | sān niánjí dàxué shēng |
| 9 | Sinh viên năm thứ tư | 四年级大学生 | sì niánjí dàxué shēng |
| 10 | Sinh viên hệ chính quy | 本科生 | běnkē shēng |
| 11 | Nghiên cứu sinh | 研究生 | yán jiū shēng |
| 12 | Nghiên cứu sinh tiến sĩ | 博士生 | bóshì shēng |
| 13 | Lưu học sinh | 留学生 | liú xué shēng |
| 14 | Hội học sinh sinh viên | 学生会 | xué shēng huì |
| 15 | Học viện cử nhân | 学士学位 | xué shì xuéwèi |
| 16 | Cử nhân khoa học xã hội | 文学士 | wén xué shì |
| 17 | Cử nhân khoa học tự nhiên | 理学士 | lǐxué shì |
| 18 | Học vị thạc sĩ | 硕士学位 | shuò shì xuéwèi |
| 19 | Học vị tiến sĩ | 博士学位 | bóshì xuéwèi |
| 20 | Trên tiến sĩ | 博士后 | bó shì hòu |
| 21 | Tiến sĩ triết học | 哲学博士 | zhé xué bóshì |
| 22 | Học vị danh dự | 名誉学位 | míngyù xué wèi |
| 23 | Giáo viên | 教师 | jiào shī |
| 24 | Giáo viên cao cấp | 高级讲师 | gāojí jiǎng shī |
| 25 | Trợ giáo | 助教 | zhù jiào |
| 26 | Giảng viên | 讲师 | jiǎng shī |
| 27 | Giảng viên cao cấp | 高级教师 | gāojí jiào shī |
| 28 | Trợ lý giáo sư | 助理教授 | zhùlǐ jiào shòu |
| 29 | Phó giáo sư | 副教 授 | fù jiào shòu |
| 30 | Giáo sư | 教授 | jiào shòu |
| 31 | Giáo viên hướng dẫn | 导师 | dǎo shī |
| 32 | Giáo sư thỉnh giảng | 客座教授 | kèzuò jiào shòu |
| 33 | Học giả mời đến | 访问学者 | fǎng wèn xué zhě |
| 34 | Chủ nhiệm khoa | 系主任 | xì zhǔ rèn |
| 35 | Phòng giáo vụ | 教务处 | jiào wù chù |
| 36 | Trưởng phòng giáo vụ | 教务长 | jiào wù zhǎng |
| 37 | Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục | 教研室 | jiào yán shì |
| 38 | Tổ nghiên cứu khoa học | 教研组 | jiào yán zǔ |
| 39 | Chỉ đạo viên chính trị | 政治指导员 | zhèng zhì zhǐ dǎo yuán |
| 40 | Giáo viên chủ nhiệm | 班主任 | bān zhǔ rèn |
| 41 | Giáo viên kiêm chức | 兼职教师 | Jiān zhí jiào shī |
| 42 | Trường mầm non (nhà trẻ) | 托儿所 | Tuō’ér suǒ |
| 43 | Vườn trẻ (mẫu giáo) | 幼儿园 | yòu’ér yuán |
| 44 | Nhà trẻ gởi theo ngày | 日托所 | rì tuō suǒ |
| 45 | Tiểu học | 小学 | xiǎo xué |
| 46 | Trung học | 中学 | zhōng xué |
| 47 | Trung học cơ sở | 初中 | chū zhōng |
| 48 | Cấp ba, trung học phổ thông | 高中 | gāo zhōng |
| 49 | Cao đẳng | 大专 | dà zhuān |
| 50 | Học viện | 学院 | xué yuàn |
| 51 | Đại học tổng hợp | 综合性大学 | zònghé xìng dàxué |
| 52 | Viện nghiên cứu sinh | 研究生院 | yán jiū shēng yuàn |
| 53 | Viện nghiên cứu | 研究院 | yán jiù yuàn |
| 54 | Trường đại học và học viện | 高等院校 | gāo děng yuàn xiào |
| 55 | Trường trọng điểm | 重点学校 | zhòng diǎn xuéxiào |
| 56 | Trường trung học trọng điểm | 重点中学 | zhòng diǎn zhōngxué |
| 57 | Trường đại học trọng điểm | 重点大学 | zhòng diǎn dàxué |
| 58 | Trường chuyên tiểu học | 附小 | fù xiǎo |
| 59 | Trường chuyên trung học | 附中 | fùzhōng |
| 60 | Trường thực nghiệm | 实验学校 | shíyàn xuéxiào |
| 61 | Trường mẫu | 模范学校 | mófàn xuéxiào |
| 62 | Trường chung cấp chuyên nghiệp | 中专 | zhōng zhuān |
| 63 | Trường dạy nghề | 技校 | jì xiào |
| 64 | Trường chuyên nghiệp | 职业学校 | zhíyè xuéxiào |
| 65 | Trường dành cho người lớn tuổi | 成人学校 | chéngrén xuéxiào |
| 66 | Trường công lập | 公学校 | gōng xuéxiào |
| 67 | Trường nghệ thuật | 艺术学校 | yìshù xuéxiào |
| 68 | Trường múa | 舞蹈学校 | wǔdǎo xuéxiào |
| 69 | Trường sư phạm | 师范学校 | shīfàn xuéxiào |
| 70 | Trường thương nghiệp | 商业学校 | shāngyè xuéxiào |
| 71 | Trường tư thục, trường dân lập | 私立学校 | sīlì xuéxiào |
| 72 | Trường tự phí | 自费学校 | zìfèi xuéxiào |
| 73 | Trường bán trú | 全日制学校 | quánrì zhì xuéxiào |
| 74 | Trường tại chức | 业余学校 | yèyú xuéxiào |
| 75 | Trường hàm thụ | 函授 学校 | hánshòu xuéxiào |
| 76 | Trường ban đêm | 夜校 | yè xiào |
| 77 | Trường nội trú | 寄宿学校 | jìsù xuéxiào |
| 78 | Viện văn học | 文学院 | wén xuéyuàn |
| 79 | Học viện nhân văn | 人文学院 | rénwén xuéyuàn |
| 80 | Học viện công nghiệp | 工学院 | gōng xuéyuàn |
| 81 | Học viện y khoa | 医学院 | yīxuéyuàn |
| 82 | Học viện thể dục | 体育学院 | tǐyù xuéyuàn |
| 83 | Học viện âm nhạc | 音乐学院 | yīnyuè xuéyuàn |
| 84 | Học viện sư phạm | 师范学院 | shīfàn xuéyuàn |
| 85 | Học viện giáo dục | 教育学院 | jiàoyù xuéyuàn |
| 86 | Đại học sư phạm | 师范大学 | shīfàn dàxué |
| 87 | Học viện thương mại | 商学院 | shāng xué yuàn |
| 88 | Học viện công nghiệp tại chức | 业余工业大学 | yèyú gōngyè dàxué |
| 89 | Đại học phát thanh truyền hình | 广播电视大学 | guǎngbò diànshì dàxué |
| 90 | Đại học hàm thụ | 函授大学 | hánshòu dàxué |
| 91 | Giáo dục mẫu giáo | 幼儿教育 | yòu’ér jiàoyù |
| 92 | Giáo dục trước tuổi đi học | 学前教育 | Xuéqián jiàoyù |
| 93 | Giáo dục sơ cấp | 初等教育 | chūděng jiàoyù |
| 94 | Giáo dục trung cấp | 中等教育 | zhōngděng jiàoyù |
| 95 | Giáo dục cao cấp | 高等教育 | gāoděng jiàoyù |
| 96 | Tiếp tục giáo dục | 继续教育 | jìxù jiàoyù |
| 91 | Giáo dục công dân | 公民教育 | gōngmín jiàoyù |
| 98 | Giáo dục dành cho người lớn | 成人教育 | chéngrén jiàoyù |
| 99 | Giáo dục hệ mười năm | 十年制义务教育 | shí nián zhì yìwù jiàoyù |
| 100 | Giáo dục cơ sở | 基础教育 | jīchǔ jiàoyù |
Hình ảnh học kèm cùng gia sư tiếng Trung | 101 | Giáo dục nghề nghiệp | 职业教育 | zhíyè jiàoyù |
| 102 | Giáo dục nghe nhìn | 视听教育 | shì tīng jiàoyù |
| 103 | Học sinh tiểu học | 小学生 | xiǎo xué shēng |
| 104 | Học sinh trung học | 中学生 | zhōng xué shēng |
| 105 | Học sinh cấp hai | 初中生 | chū zhōng shēng |
| 106 | Lớp | 班级 | bān jí |
| 107 | Chuyên ngành | 专业 | zhuān yè |
| 108 | Khoa | 系 | xì |
| 109 | Tốt nghiệp | 毕业 | bì yè |
| 110 | Kết thúc khoá học ngắn hạn | 结业 | jié yè |
| 111 | Thôi học | 辍学 | chuò xué |
| 112 | Đang theo học | 肄业 | yì yè |
| 113 | Bảng kết quả học tập | 成绩单 | chéngjī dān |
| 114 | Văn bằng | 文凭 | wén píng |
| 115 | Giấy chứng nhận | 证书 | zhèng shū |
| 116 | Học lực | 学历 | xué lì |
| 117 | Học vị | 学位 | xué wèi |
| 118 | Lễ tốt nghiệp | 毕业典礼 | bìyè diǎnlǐ |
| 119 | Bằng tốt nghiệp | 毕业证书 | bìyè zhèngshū |
| 120 | Sinh viên tốt nghiệp | 毕业生 | bìyè shēng |
| 121 | Lớp tốt nghiệp | 毕业班 | bìyè bān |
| 122 | Luận văn tốt nghiệp | 毕业论文 | bìyè lùnwén |
| 123 | Thiết kế tốt nghiệp | 毕业设计 | bìyè shèjì |
| 124 | Thực tập tốt nghiệp | 毕业实习 | bìyè shíxí |
| 125 | Luận văn tiến sĩ | 博士论文 | bóshì lùnwén |
| 126 | Luận văn học kỳ | 学期论文 | xuéqí lùnwén |
| 127 | Học sinh dự thính | 旁听生 | pángtīng shēng |
| 128 | Sinh viên ngoại trú | 大学走读生 | dàxué zǒudú shēng |
| 129 | Học sinh nội trú | 寄宿生 | jìsù shēng |
| 130 | Sinh viên ưu tú | 优秀生 | yōu xiù shēng |
| 131 | Học sinh giỏi | 高才生 | gāo cái shēng |
| 132 | Sinh viên kém | 差生 | chà shēng |
| 133 | Học sinh thôi học | 退学学生 | tuìxué xué shēng |
| 134 | Bạn học | 同学 | tóng xué |
| 135 | Bạn học cùng bàn | 同桌 | tóng zhuō |
| 136 | Bạn học nam | 男校友 | nán xiào yǒu |
| 137 | Bạn học nữ | 女校友 | nǚ xiào yǒu |
| 138 | Trường cũ | 母校 | mǔ xiào |
| 139 | Đi học | 上学 | shàng xué |
| 140 | Lên lớp | 上课 | shàng kè |
| 141 | Nghỉ giữa giờ | 课间 | kè jiān |
| 142 | Dự thi | 应考 | yìng kǎo |
| 143 | Được điểm | 得分 | dé fēn |
| 144 | Kết quả học tập | 成绩 | chéng jī |
| 145 | Đạt yêu cầu | 及格 | jí gé |
| 146 | Gian lận, quay cóp | 作弊 | zuò bì |
| 147 | Được điểm cao | 得高分 | dé gāo fēn |
| 148 | Điểm tối đa | 满分 | mǎn fēn |
| 149 | Nộp giấy trắng | 交白卷 | jiāo bái juàn |
| 150 | Trốn học | 旷课 | kuàng kè |
| 151 | Trốn học | 逃学 | táo xué |
| 152 | Lưu ban | 留级 | liú jí |
| 153 | Học nhảy (cấp, lớp) | 跳级 | tiào jí |
| 154 | Dạy học | 教学 | jiào xué |
| 155 | Tài liệu giảng dạy | 教材 | jiào cái |
| 156 | Đồ dùng dạy học | 教具 | jiào jù |
| 157 | Giáo trình nghe nhìn | 视听教材 | shì tīng jiàocái |
| 158 | Giáo cụ nghe nhìn | 视听教具 | shìtīng jiàojù |
| 159 | Giáo án | 教案 | jiào’àn |
| 160 | Giáo trình | 教程 | jiào chéng |
| 161 | Sách giáo khoa | 教科书 | jiào kēshū |
| 162 | Chương trình dạy học | 教学大纲 | jiàoxué dàgāng |
| 163 | Chuẩn bị bài | 备课 | bèi kè |
| 164 | Giảng bài | 讲学 | jiǎng xué |
| 165 | Giáo khoa | 教课 | jiāo kè |
| 166 | Đánh kẻng | 打铃 | dǎ líng |
| 167 | Bố trí bài tập | 布置作业 | bùzhì zuòyè |
| 168 | Tan học | 下课 | xià kè |
| 169 | Thi | 考试 | kǎo shì |
| 170 | Thể chế thi không có giám khảo | 无监考考试制 | wú jiānkǎo kǎoshì zhì |
| 171 | Làm bài thi | 出卷 | chū juàn |
| 172 | Đề thi | 试题 | shì tí |
| 173 | Bài thi | 试卷 | shì juàn |
| 174 | Thi theo kiểu mô phỏng | 模拟考试 | mónǐ kǎoshì |
| 175 | Kiểm tra | 测验 | cè yàn |
| 176 | Thi giữa học kỳ | 期中考试 | qízhōng kǎoshì |
| 177 | Thi học kỳ | 期末考试 | qímò kǎoshì |
| 178 | Thi viết | 笔试 | bǐ shì |
| 179 | Thi nói | 口试 | kǒu shì |
| 180 | Thi cho sử dụng tài liệu, đề thi mở | 开卷考试 | kāijuàn kǎoshì |
| 181 | Chọn đáp án | 选答题 | xuǎn dā tí |
| 182 | Sát hạch kết quả | 成就测试 | chén gjiù cèshì |
| 183 | Sát hạch năng lực | 能力测试 | nénglì cèshì |
| 184 | Thí sinh | 考生 | kǎo shēng |
| 185 | Giám khảo | 监考者 | jiān kǎo zhě |
| 186 | Phòng thi | 考场 | Kǎo chǎng |
| 187 | Chấm thi | 批卷 | pī juàn |
| 188 | Lịch làm việc của trường | 校历 | xiào lì |
| 189 | Báo tường | 校报 | xiào bào |
| 190 | Tập san của trường | 校刊 | xiào kān |
| 191 | Lễ kỉ niệm thành lập trường | 校庆 | xiào qìng |
| 192 | Xe buýt đưa đón của trường | 校车 | xiào chē |
| 193 | Nội quy nhà trường | 校规 | xiào guī |
| 194 | Vườn trường | 校园 | xiào yuán |
| 195 | Ký túc xá | 校舍 | xiào shè |
| 196 | Phòng học | 教室 | jiào shì |
| 197 | Phòng học lớn, giảng đường | 大教室 | dà jiào shì |
| 198 | Giảng đường | 阶梯教室 | jiētī jiào shì |
| 199 | Bảng đen | 黑板 | hēi bǎn |
| 200 | Khăn lau bảng | 黑板擦 | Hēi bǎn cā |
| 201 | Phấn | 粉笔 | Fěnbǐ |
| 202 | Thước (dùng cho giáo viên) | 教鞭 | jiào biān |
| 203 | Bàn và ghế của lớp học | 课桌椅 | kè zhuō yǐ |
| 204 | Phòng luyện âm | 语言实验室 | yǔyán shíyàn shì |
| 205 | Phòng thực nghiệm | 实验室 | shíyàn shì |
| 206 | Phòng đọc | 阅览室 | yuèlǎn shì |
| 207 | Thư viện | 图书馆 | túshū guǎn |
| 208 | Hội trường | 大礼堂 | dà lǐtáng |
| 209 | Sân luyện tập | 操场 | cāo chǎng |
| 210 | Sân vận động | 运动场 | yùn dòng chǎng |
| 211 | Phòng luyện tập | 运动房 | yùn dòng fáng |
| 212 | Bể bơi | 游泳池 | yóu yǒng chí |
| 213 | Cột cờ | 旗杆 | qí gān |
| 214 | Câu lạc bộ sinh viên | 学生俱乐部 | xué shēng jù lèbù |
| 215 | Phòng làm việc của giáo viên | 教师办公室 | jiào shī bàn gōng shì |
| 216 | Phòng nghỉ của giáo viên | 教员休息室 | jiào yuán xiūxí shì |
| 217 | Nhà ăn | 食堂 | shí táng |
| 218 | Ký túc xá | 宿舍 | sù shè |
| 219 | Phòng y tế | 医务室 | yīwù shì |
| 220 | Đội thiếu niên tiền phong | 少先队 | shào xiān duì |
| 221 | Đội viên đội thiếu niên tiền phong | 少先队员 | shào xiān duì yuán |
| 222 | Khăn quàng đỏ | 红领巾 | hóng lǐng jīn |
| 223 | Phân đội đội thiếu niên tiền phong | 少先队小队 | shào xiān duì xiǎo duì |
| 224 | Trung đội thiếu niên tiền phong | 少先队中队 | shào xiān duì zhōng duì |
| 225 | Đại đội thiếu niên tiền phong | 少先队大队 | shào xiān duì dàduì |
| 226 | Khăn quàng | 领巾 | lǐngjīn |
| 227 | Đội nhi đồng | 儿童团 | ér tóng tuán |
| 228 | Khai giảng | 开学 | kāi xué |
| 229 | Nghỉ hè | 放假 | fàng jià |
| 230 | Nghỉ đông | 寒假 | hán jià |
| 231 | Nghỉ hè | 暑假 | shǔ jià |
| 232 | Nghỉ tết | 春假 | chūn jià |
| 233 | Học kỳ | 学期 | xué qí |
| 234 | Năm học | 学年 | xué nián |
| 235 | Chiêu sinh | 招生 | zhāo shēng |
| 236 | Xin nhập học | 申请入学 | shēnqǐng rùxué |
| 237 | Số học sinh nhập học | 就学人数 | jiùxué rénshù |
| 238 | Thi đầu vào | 入学考试 | rùxué kǎoshì |
| 239 | Thi đại học | 高校入学考试 | gāo xiào rùxué kǎo shì |
| 240 | Đăng ký | 注册 | zhù cè |
| 241 | Học phí | 学费 | xué fèi |
| 242 | Học bổng | 助学金 | zhù xué jīn |
| 243 | Học bổng | 奖学金 | jiǎng xué jīn |
| 244 | Thẻ học sinh | 学生证 | xué shēng zhèng |
| 245 | Huy hiệu trường, phù hiệu | 校徽 | xiào huī |
| 246 | Thôi học | 退学 | tuì xué |
| 247 | Điểm số | 学分 | xué fēn |
| 248 | Hệ (10 năm, 12 năm) | 学制 | xué zhì |
| 249 | Học một môn học | 修一门课 | xiūyī mén kè |
| 250 | Bỏ một môn học | 退选一门课 | tuì xuǎn yī mén kè |
| 251 | Môn chính | 主课 | zhǔ kè |
| 252 | Môn phụ | 副课 | fù kè |
| 253 | Môn học tự chọn | 选修课 | xuǎn xiū kè |
| 254 | Môn học bắt buộc | 必修课 | bìxiū kè |
| 255 | Môn học lại | 重修课 | chóng xiū kè |
| 256 | Học phần | 学分课程 | xué fēn kè chéng |
| 257 | Đại số | 代数 | dài shù |
| 258 | Số học | 算数 | suàn shù |
| 259 | Ngữ văn | 语文 | yǔ wén |
| 260 | Tiếng anh | 英语 | yīng yǔ |
| 261 | Ngoại ngữ | 外语 | wài yǔ |
| 262 | Hình học | 几何 | jǐ hé |
| 263 | Lịch sử | 历史 | lì shǐ |
| 264 | Địa lý | 地理 | dì lǐ |
| 265 | Vật lý | 物理 | wù lǐ |
| 266 | Tự nhiên | 自然 | zì rán |
| 267 | Âm nhạc | 音乐 | yīn yuè |
| 268 | Hóa học | 化学 | huà xué |
| 269 | Thể dục | 体育 | tǐ yù |
| 270 | Chính trị | 政治 | zhèng zhì |
| 271 | Mỹ thuật | 美术 | měi shù |
| 272 | Đồ họa | 图画 | tú huà |
| 273 | Sinh vật | 生物 | shēng wù |
| 274 | Thường thức | 常识 | cháng shì |
| 275 | Sinh lý học | 生理卫生 | shēng lǐ wèi shēng |
| 276 | Môn quân sự | 军训课 | jūn xùn kè |
| 277 | Khoa học xã hội | 文科 | wén kē |
| 278 | Môn pháp luật | 法律学 | fǎlǜ xué |
| 279 | Nhân loại học | 人类学 | rénlèi xué |
| 280 | Tâm lý học | 心理学 | xīnlǐ xué |
| 281 | Khảo cổ học | 考古学 | kǎogǔ xué |
| 282 | Sử thế giới | 世界史 | shìjiè shǐ |
| 283 | Thông sử thế giới | 世界通史 | shìjiè tōngshǐ |
| 284 | Lịch sử quan hệ quốc tế | 国际关系史 | guójì guānxì shǐ |
| 285 | Ngôn ngữ học | 语言学 | yǔyán xué |
| 286 | Ngữ âm học | 语音学 | yǔyīn xué |
| 287 | Phê bình văn học | 文学批评 | wénxué pīpíng |
| 288 | Hán ngữ cổ đại | 古汉语 | gǔ hànyǔ |
| 289 | Tu từ học | 修辞学 | xiūcí xué |
| 290 | Quản lí xí nghiệp | 企业管理 | qǐyè guǎnlǐ |
| 291 | Kinh tế học | 经济学 | jīngjì xué |
| 292 | Kinh tế học chủ nghĩa mác | 马克思主义经济学 | mǎkèsī zhǔyì jīngjì xué |
| 293 | Kinh tế chính trị học | 政治经济学 | zhèng zhì jīngjì xué |
| 294 | Khoa học kế toán | 会计学 | kuà ijì xué |
| 295 | Khoa học tài vụ | 财务学 | cáiwù xué |
| 296 | Ngân hàng tài chính quốc tế | 国际金融 | guójì jīnróng |
| 297 | Thống kê học | 统计学 | tǒngjì xué |
| 298 | Xã hội học | 社会学 | shè huì xué |
| 299 | Giáo dục học | 教育学 | jiào yù xué |
| 300 | Chính trị học | 政治学 | Zhèng zhì xué |
Từ Vựng Tiếng Hoa Chủ Đề Sinh Viên
1. 读大学 Dú dàxué: Học đại học 2. 打工 dǎgōng: Làm thêm 3. 兼职 jiānzhí: Làm thêm 4. 做家教 zuò jiājiào: Dạy gia sư 5. 作弊 zuòbì: Quay cóp bài 6. 谈恋爱 tán liàn'ài: Yêu đương 7. 应届生 Yīngjiè shēng: Sinh viên sắp tốt nghiệp 8. 拍毕业照 pāi bìyè zhào: Chụp ảnh kỷ yếu 9. 试婚 shì hūn: Sống thử 10. 睡懒觉 Shuìlǎnjiào: Ngủ nướng 11. 开夜车 kāiyèchē: Thức suốt đêm 12. 课外活动 kèwài huódòng: Hoạt động ngoại khóa 13. 旅行 Lǚxíng: Du lịch 14. 找对象 zhǎo duìxiàng: Tìm người yêu 15. 去图书馆 qù túshū guǎn: Đến thư viện 16. 结交朋友 jiéjiāo péngyǒu: Kết giao bạn bè 17. 参加志愿活动 cānjiā zhìyuàn huódòng: Tham gia hoạt động sinh viên tình nguyện 18. 找工作 zhǎo gōngzuò: Tìm việc làm 19. 实习 shíxí: Thực tập 20. 大四 dà sì: Sinh viên năm thứ 4 21. 一年级生 yī niánjí shēng: Sinh viên năm thứ 1 22. 奖学金 jiǎngxuéjīn: Học bổng 23. 课间,休息 kè jiān, xiūxí: Nghỉ giữa giờ 24. 逃学,旷课 táoxué, kuàngkè: Trốn học 25. 除开 chúkāi: Đuổi học 26. 学费 xuéfèi: Học phí 27. 本科论文 běnkē lùnwén: Luận văn cử nhân 28. 学习科目 xuéxí kēmù: Các môn học 29. 分数 fēnshù: Điểm số 30. 免修课 miǎnxiū kè: Môn được miễn học 31. 必修课 bìxiū kè: Môn phải học 32. 学年 xuénián: Năm học 33. 学期 xuéqí: Học kì 34. 期中考试 Qízhōng kǎoshì: Thi giữa kì 35. 期末考试 qímò kǎoshì: Thi cuối kì 36. 假期 jiàqī: Ngày nghỉ lễ 37. 课程 kèchéng: Chương trình học 38. 纪律 jìlǜ: Kỉ luật 39. 课程表 kèchéng biǎo: Thời khóa biểu 40. 家庭作业 jiātíng zuòyè: Bài tập về nhà 41. 练习 liànxí: Luyện tập 42. 听写 tīngxiě: Nghe và viết 43. 短训班 duǎn xùn bān: Lớp bồi dưỡng ngắn hạn 44. 研讨班 yántǎo bān: Học Seminar 45. 同学 tóngxué: Bạn cùng học 46. 大学生 dàxuéshēng: Sinh viên 47. 男生 nánshēng: Nam sinh 48. 女生 nǚshēng: Nữ sinh 49. 旁听生 pángtīng shēng: Sinh viên dự thính 50. 用功的学生 yònggōng de xuéshēng: Sinh viên chăm chỉ 51. 校服 xiàofú: Đồng phục trường 52. 教育工作者 jiàoyù gōngzuò zhě: Người làm ngành giáo dục 53. 教师 jiàoshī: Giáo viên 54. 大学老师 dàxué lǎoshī: Giảng viên 55. 教授 jiàoshòu: Giáo sư 56. 授课 shòukè: Giảng bài, lên lớp 57. 助教 zhùjiào: Trợ giảng 58. 校长 xiàozhǎng: Hiệu trưởng 59. 副校长 fù xiàozhǎng: Phó hiệu trưởng 60. 开学 kāixué: Khai giảng 61. 注册 zhùcè: Đăng kí 62. 上课 shàngkè: Lên lớp 63. 下课 xiàkè: Tan học 64. 记住,掌握 jì zhù, zhǎngwò: Ghi nhớ, Nắm chắc 65. 复习 fùxí: Ôn tập 66. 考试 kǎoshì: Thi 67. 补考 bǔkǎo: Thi lại 68. 未通过考试 wèi tōngguò kǎoshì: Thi trượt 69. 考试者 kǎoshì zhě: Thí sinh 70. 口试,笔试 kǒushì, bǐshì: Thi nói, thi viết 71. 问题 wèntí: Câu hỏi 72. 试卷 shìjuàn: Bài thi 73. 通过考试 tōngguò kǎoshì: Thi đỗ 74. 未考好 wèi kǎo hǎo: Không thi tốt 75. 留级 liújí: Lưu ban, ở lại lớp 76. 学位 xuéwèi: Học vị 77. 毕业生 bìyè shēng: Sinh viên tốt nghiệp 78. 毕业 bìyè: Tốt nghiệp 79. 毕业论文 bìyè lùnwén: Luận văn tốt nghiệp 80. 博士学位 bóshì xuéwèi: Học vị tiến sĩ 81. 答辩考试 dábiàn kǎoshì: Bảo vệ luận văn, luận án
GIA SƯ ĐẤT VIỆT TUYỂN DỤNG NHÂN VIÊNXem thêm:
- Gia sư dạy kèm tiếng Trung
- Gia sư trong tiếng Anh là gì?
Xem chi tiết

- Văn phòng Gia sư Đất Việt Quận Gò Vấp672A28, Đường Phan Văn Trị, Phường 10, Quận Gò Vấp (Khu CityLand Park Hill)
- Văn phòng Gia sư Đất Việt Quận Gò Vấp672A28, Đường Phan Văn Trị, Phường 10, Quận Gò Vấp (Khu CityLand Park Hill)
Từ khóa » Tìm Hiểu Trong Tiếng Trung Là Gì
-
Tìm Hiểu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tìm Hiểu Tiếng Trung Là Gì? - Sangtaotrongtamtay
-
HỌC CÁC TỪ “HIỂU” TRONG TIẾNG HOA懂, 懂得, 明白, 理解, 了解
-
Họ Tiếng Trung | Dịch Phiên Âm Ý Nghĩa Hay & Độc Đáo
-
Giới Từ Trong Tiếng Trung | Dấu Hiệu Nhận Biết & Sử Dụng
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết - SHZ
-
Các Loại động Từ Trong Tiếng Trung - Thanhmaihsk
-
[QUIZ] Tên Tiếng Trung Của Bạn Là Gì? Ý Nghĩa Tên Tiếng Trung Của Bạn
-
Cẩm Nang Tự Học Tiếng Trung Quốc Hiệu Quả Từ A – Z
-
Hiểu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phương Pháp Hoàn Thiện 5 Kỹ Năng Tiếng Trung Cho Sinh Viên ...
-
Cách Sử Dụng 确实 Trong Tiếng Trung