Giải Tỏa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̰ːj˧˩˧ twa̰ː˧˩˧ | jaːj˧˩˨ twaː˧˩˨ | jaːj˨˩˦ twaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːj˧˩ twa˧˩ | ɟa̰ːʔj˧˩ twa̰ʔ˧˩ | ||
Động từ
giải tỏa, giải toả
- Phá tan sự kìm hãm.
- Xóa bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài. Giải toả một cứ điểm quan trọng.
- Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc. Giải toả hàng hoá trong ga. Giải toả mọi vướng mắc có từ lâu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giải tỏa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Giải Toả Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Giải Toả - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "giải Toả" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "giải Tỏa" - Là Gì?
-
Giải Toả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giải Tỏa (RELEASE) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
Giải Toả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Giải Tỏa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'giải Toả' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Giải Toả Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Làm Thế Nào để Giải Tỏa Tinh Thần Và Cảm Xúc | Vinmec
-
Chủ động Phong Tỏa/giải Tỏa Tiền Trên Tài Khoản Techcombank - TCBS
-
Phong Tỏa Giải Tỏa Chứng Khoán Làm Tài Sản đảm Bảo Khoản Vay
-
CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ ...