Từ điển Tiếng Việt "giải Toả" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"giải toả" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

giải toả

- đg. Từ bỏ phương tiện chiến tranh hoặc đẩy lui lực lượng quân sự phong tỏa để mở đường liên lạc với ngoài.

hoạt động tác chiến nhằm mục đích giải phóng cụm lực lượng hoặc khu vực quan trọng về quân sự, chính trị, kinh tế... có ý nghĩa chiến lược, chiến dịch - chiến lược hoặc chiến dịch khỏi sự phong toả của đối phương, cô lập với bên ngoài. Xt. Phong toả quân sự.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Giải Toả Là Gì