Nghĩa Của Từ Giải Toả - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
phá thế bao vây, kìm hãm từ bên ngoài
giải toả một cứ điểm quan trọng cuộc hành quân giải toả Đồng nghĩa: giải vây Trái nghĩa: bao vây, phong toảlàm cho phân tán, cho thoát khỏi tình trạng tập trung hay ứ tắc
giải toả mặt bằng những khúc mắc trong lòng đã được giải toả (b) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Gi%E1%BA%A3i_to%E1%BA%A3 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Toả Là Gì
-
Giải Tỏa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "giải Toả" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "giải Tỏa" - Là Gì?
-
Giải Toả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giải Tỏa (RELEASE) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
Giải Toả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Giải Tỏa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'giải Toả' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Giải Toả Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Làm Thế Nào để Giải Tỏa Tinh Thần Và Cảm Xúc | Vinmec
-
Chủ động Phong Tỏa/giải Tỏa Tiền Trên Tài Khoản Techcombank - TCBS
-
Phong Tỏa Giải Tỏa Chứng Khoán Làm Tài Sản đảm Bảo Khoản Vay
-
CHÍNH SÁCH BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ ...